byte

[Mỹ]/baɪt/
[Anh]/baɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. [Tin học] một đơn vị thông tin kỹ thuật số bao gồm 8 bit.

Cụm từ & Cách kết hợp

kilobyte

kilobyte

megabyte

megabyte

gigabyte

gigabyte

terabyte

terabyte

double byte

double byte

Câu ví dụ

two million bytes of memory.

hai triệu byte bộ nhớ.

Serial.print(b, BYTE) prints b as a single byte followed by a carriage return and a linefeed.

Serial.print(b, BYTE) in sẽ in b dưới dạng một byte đơn lẻ, theo sau là một ký tự trả về và xuống dòng.

Instead, TINYINT columns should be fetched into 2-byte or 4-byte integer columns.

Thay vào đó, các cột TINYINT nên được lấy vào các cột số nguyên 2 byte hoặc 4 byte.

) would expand the terminology to include byte (usually an 8-digit binary number) and even nybble (half a byte, or 4 binary digits).

) sẽ mở rộng thuật ngữ để bao gồm byte (thường là số nhị phân 8 chữ số) và thậm chí cả nybble (một nửa byte, hoặc 4 chữ số nhị phân).

all you need to get started with this program is a bare 10K bytes of memory.

Tất cả những gì bạn cần để bắt đầu với chương trình này là 10KB bộ nhớ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay