kilobyte
kilobyte
megabyte
megabyte
gigabyte
gigabyte
terabyte
terabyte
double byte
double byte
two million bytes of memory.
hai triệu byte bộ nhớ.
Serial.print(b, BYTE) prints b as a single byte followed by a carriage return and a linefeed.
Serial.print(b, BYTE) in sẽ in b dưới dạng một byte đơn lẻ, theo sau là một ký tự trả về và xuống dòng.
Instead, TINYINT columns should be fetched into 2-byte or 4-byte integer columns.
Thay vào đó, các cột TINYINT nên được lấy vào các cột số nguyên 2 byte hoặc 4 byte.
) would expand the terminology to include byte (usually an 8-digit binary number) and even nybble (half a byte, or 4 binary digits).
) sẽ mở rộng thuật ngữ để bao gồm byte (thường là số nhị phân 8 chữ số) và thậm chí cả nybble (một nửa byte, hoặc 4 chữ số nhị phân).
all you need to get started with this program is a bare 10K bytes of memory.
Tất cả những gì bạn cần để bắt đầu với chương trình này là 10KB bộ nhớ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay