c

[Mỹ]/si:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.n. thế kỷ
n.chữ C

Cụm từ & Cách kết hợp

letter c

chữ c

celsius

celsius

century

thế kỷ

circle

vòng tròn

cloud

mây

common

phổ biến

computer

máy tính

conference

- Được rồi.

c sharp

c nhọn

c plus

c cộng

c code

c mã

c drive

ổ c

c class

lớp c

c language

ngôn ngữ c

c point

điểm c

c list

danh sách c

c file

tệp c

c section

phần c

Câu ví dụ

to take a chance

để chấp nhận rủi ro

to make a choice

để đưa ra một lựa chọn

to have a conversation

để có một cuộc trò chuyện

to reach a conclusion

để đi đến kết luận

to face a challenge

để đối mặt với một thử thách

to create a connection

để tạo ra một kết nối

to form a community

để hình thành một cộng đồng

to develop a concept

để phát triển một khái niệm

we need to have a discussion about the project.

Chúng ta cần phải có một cuộc thảo luận về dự án.

he has an impressive collection of stamps.

anh ấy có một bộ sưu tập tem thư ấn tượng.

do you have any recommendations for restaurants?

Bạn có đề xuất nào về nhà hàng không?

he has a knack for solving puzzles.

anh ấy có năng khiếu giải quyết các câu đố.

we have a lot to learn from each other.

chúng ta có rất nhiều điều để học hỏi lẫn nhau.

they have a strong commitment to quality.

họ có cam kết mạnh mẽ với chất lượng.

she has a unique perspective on the issue.

cô ấy có một quan điểm độc đáo về vấn đề này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay