secret cabals
các nhóm lợi ích bí mật
political cabals
các nhóm lợi ích chính trị
elite cabals
các nhóm lợi ích tinh élite
power cabals
các nhóm lợi ích quyền lực
shadow cabals
các nhóm lợi ích bóng tối
business cabals
các nhóm lợi ích kinh doanh
criminal cabals
các nhóm lợi ích tội phạm
financial cabals
các nhóm lợi ích tài chính
cultural cabals
các nhóm lợi ích văn hóa
military cabals
các nhóm lợi ích quân sự
there are several cabals operating in the shadows.
Có một số nhóm lợi ích hoạt động trong bóng tối.
the political landscape is shaped by various cabals.
Bối cảnh chính trị bị định hình bởi nhiều nhóm lợi ích.
many believe that secret cabals control the government.
Nhiều người tin rằng các nhóm lợi ích bí mật kiểm soát chính phủ.
conspiracy theories often involve powerful cabals.
Các thuyết âm mưu thường liên quan đến các nhóm lợi ích quyền lực.
the cabals within the organization were revealed in the investigation.
Các nhóm lợi ích trong tổ chức đã bị phơi bày trong quá trình điều tra.
she spoke about the influence of cabals in the media.
Cô ấy nói về ảnh hưởng của các nhóm lợi ích trong truyền thông.
cabals often operate without public knowledge.
Các nhóm lợi ích thường hoạt động mà không cần sự biết đến của công chúng.
he was accused of being part of several cabals.
Anh ta bị cáo buộc là thành viên của một số nhóm lợi ích.
understanding the motivations of cabals can be challenging.
Hiểu được động cơ của các nhóm lợi ích có thể là một thách thức.
the novel explores themes of cabals and power struggles.
Tiểu thuyết khám phá các chủ đề về các nhóm lợi ích và tranh giành quyền lực.
secret cabals
các nhóm lợi ích bí mật
political cabals
các nhóm lợi ích chính trị
elite cabals
các nhóm lợi ích tinh élite
power cabals
các nhóm lợi ích quyền lực
shadow cabals
các nhóm lợi ích bóng tối
business cabals
các nhóm lợi ích kinh doanh
criminal cabals
các nhóm lợi ích tội phạm
financial cabals
các nhóm lợi ích tài chính
cultural cabals
các nhóm lợi ích văn hóa
military cabals
các nhóm lợi ích quân sự
there are several cabals operating in the shadows.
Có một số nhóm lợi ích hoạt động trong bóng tối.
the political landscape is shaped by various cabals.
Bối cảnh chính trị bị định hình bởi nhiều nhóm lợi ích.
many believe that secret cabals control the government.
Nhiều người tin rằng các nhóm lợi ích bí mật kiểm soát chính phủ.
conspiracy theories often involve powerful cabals.
Các thuyết âm mưu thường liên quan đến các nhóm lợi ích quyền lực.
the cabals within the organization were revealed in the investigation.
Các nhóm lợi ích trong tổ chức đã bị phơi bày trong quá trình điều tra.
she spoke about the influence of cabals in the media.
Cô ấy nói về ảnh hưởng của các nhóm lợi ích trong truyền thông.
cabals often operate without public knowledge.
Các nhóm lợi ích thường hoạt động mà không cần sự biết đến của công chúng.
he was accused of being part of several cabals.
Anh ta bị cáo buộc là thành viên của một số nhóm lợi ích.
understanding the motivations of cabals can be challenging.
Hiểu được động cơ của các nhóm lợi ích có thể là một thách thức.
the novel explores themes of cabals and power struggles.
Tiểu thuyết khám phá các chủ đề về các nhóm lợi ích và tranh giành quyền lực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay