conspiracies abound
các thuyết âm mưu lan rộng
conspiracies revealed
các thuyết âm mưu bị phơi bày
conspiracies uncovered
các thuyết âm mưu bị phát hiện
conspiracies thrive
các thuyết âm mưu phát triển mạnh
conspiracies exposed
các thuyết âm mưu bị vạch trần
conspiracies discussed
các thuyết âm mưu được thảo luận
conspiracies investigated
các thuyết âm mưu được điều tra
conspiracies debunked
các thuyết âm mưu bị bác bỏ
conspiracies analyzed
các thuyết âm mưu được phân tích
conspiracies propagated
các thuyết âm mưu lan truyền
many believe in various conspiracies surrounding the government.
Nhiều người tin vào các thuyết âm mưu khác nhau liên quan đến chính phủ.
conspiracies often thrive in times of uncertainty.
Các thuyết âm mưu thường phát triển mạnh mẽ trong những thời điểm bất ổn.
he enjoys reading about historical conspiracies.
Anh ấy thích đọc về các thuyết âm mưu lịch sử.
there are many conspiracies related to the moon landing.
Có rất nhiều thuyết âm mưu liên quan đến vụ hạ cánh lên mặt trăng.
some people create conspiracies to explain complex events.
Một số người tạo ra các thuyết âm mưu để giải thích các sự kiện phức tạp.
conspiracies can spread quickly through social media.
Các thuyết âm mưu có thể lan truyền nhanh chóng trên mạng xã hội.
they investigated the conspiracies behind the scandal.
Họ đã điều tra các thuyết âm mưu đằng sau vụ bê bối.
conspiracies can often lead to distrust among the public.
Các thuyết âm mưu thường có thể dẫn đến sự thiếu tin tưởng giữa công chúng.
some conspiracies are based on real events, while others are not.
Một số thuyết âm mưu dựa trên các sự kiện thực tế, trong khi những người khác thì không.
people are fascinated by the idea of conspiracies.
Mọi người bị cuốn hút bởi ý tưởng về các thuyết âm mưu.
conspiracies abound
các thuyết âm mưu lan rộng
conspiracies revealed
các thuyết âm mưu bị phơi bày
conspiracies uncovered
các thuyết âm mưu bị phát hiện
conspiracies thrive
các thuyết âm mưu phát triển mạnh
conspiracies exposed
các thuyết âm mưu bị vạch trần
conspiracies discussed
các thuyết âm mưu được thảo luận
conspiracies investigated
các thuyết âm mưu được điều tra
conspiracies debunked
các thuyết âm mưu bị bác bỏ
conspiracies analyzed
các thuyết âm mưu được phân tích
conspiracies propagated
các thuyết âm mưu lan truyền
many believe in various conspiracies surrounding the government.
Nhiều người tin vào các thuyết âm mưu khác nhau liên quan đến chính phủ.
conspiracies often thrive in times of uncertainty.
Các thuyết âm mưu thường phát triển mạnh mẽ trong những thời điểm bất ổn.
he enjoys reading about historical conspiracies.
Anh ấy thích đọc về các thuyết âm mưu lịch sử.
there are many conspiracies related to the moon landing.
Có rất nhiều thuyết âm mưu liên quan đến vụ hạ cánh lên mặt trăng.
some people create conspiracies to explain complex events.
Một số người tạo ra các thuyết âm mưu để giải thích các sự kiện phức tạp.
conspiracies can spread quickly through social media.
Các thuyết âm mưu có thể lan truyền nhanh chóng trên mạng xã hội.
they investigated the conspiracies behind the scandal.
Họ đã điều tra các thuyết âm mưu đằng sau vụ bê bối.
conspiracies can often lead to distrust among the public.
Các thuyết âm mưu thường có thể dẫn đến sự thiếu tin tưởng giữa công chúng.
some conspiracies are based on real events, while others are not.
Một số thuyết âm mưu dựa trên các sự kiện thực tế, trong khi những người khác thì không.
people are fascinated by the idea of conspiracies.
Mọi người bị cuốn hút bởi ý tưởng về các thuyết âm mưu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay