cabbagelike

[Mỹ]/[ˈkæbɪdʒˌlaɪk]/
[Anh]/[ˈkæbɪdʒˌlaɪk]/

Dịch

adj. Giống như củ cải; có đặc điểm của củ cải; Có hình dạng tròn, lá xanh như củ cải.

Cụm từ & Cách kết hợp

cabbagelike texture

độ nhão như củ cải

cabbagelike appearance

ngoại hình như củ cải

looking cabbagelike

trông như củ cải

a cabbagelike form

một hình dạng như củ cải

cabbagelike smell

mùi như củ cải

felt cabbagelike

cảm giác như củ cải

quite cabbagelike

rất giống củ cải

becoming cabbagelike

đang trở nên giống củ cải

rather cabbagelike

phần nào giống củ cải

very cabbagelike

rất giống củ cải

Câu ví dụ

the vegetable had a cabbagelike appearance, with tightly packed leaves.

Cây rau có hình dạng giống như bắp cải, với các lá xếp chặt chẽ.

she described the alien plant as having a cabbagelike head and thick, fibrous roots.

Cô ấy mô tả cây ngoại lai đó có hình dạng đầu giống như bắp cải và những rễ dày, xơ xác.

the artist used cabbagelike forms in their abstract sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng các hình dạng giống bắp cải trong bức điêu khắc trừu tượng của họ.

the child's drawing featured a cabbagelike monster with many eyes.

Bản vẽ của đứa trẻ có một con quái vật giống bắp cải với nhiều mắt.

the plant's cabbagelike structure provided shelter for small insects.

Cấu trúc giống bắp cải của cây cung cấp nơi trú ẩn cho các loài côn trùng nhỏ.

he compared the cluster of flowers to a cabbagelike bloom.

Anh ấy so sánh cụm hoa với một bông hoa có hình dạng giống bắp cải.

the landscape painting included a cabbagelike mound in the foreground.

Bức tranh phong cảnh bao gồm một đống đất hình dạng giống bắp cải ở phía trước.

the scientist noted the cabbagelike arrangement of the petals.

Kỹ sư nhận thấy sự sắp xếp của các cánh hoa giống như bắp cải.

the model wore a cabbagelike hat for the quirky fashion show.

Mẫu mặc một chiếc mũ hình dạng giống bắp cải cho buổi trình diễn thời trang kỳ lạ.

the software generated a cabbagelike pattern for the textile design.

Phần mềm tạo ra một mô hình giống bắp cải cho thiết kế vải.

the coral reef displayed a cabbagelike complexity in its structure.

Rạn san hô thể hiện sự phức tạp giống như bắp cải trong cấu trúc của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay