cable-free

[Mỹ]/[ˈkeɪbl ˌfriː]/
[Anh]/[ˈkeɪbl ˌfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không được kết nối bằng hoặc yêu cầu cáp; Không dây.

Cụm từ & Cách kết hợp

cable-free connection

Kết nối không dây

cable-free devices

Thiết bị không dây

going cable-free

Chuyển sang không dây

cable-free living

Sống không dây

cable-free setup

Cài đặt không dây

cable-free zone

Khu vực không dây

cable-free future

Tương lai không dây

cable-free experience

Trải nghiệm không dây

cable-free world

Thế giới không dây

becoming cable-free

Trở thành không dây

Câu ví dụ

we opted for a cable-free setup to minimize clutter in the living room.

Chúng tôi đã chọn thiết lập không dây để giảm thiểu sự lộn xộn trong phòng khách.

the cable-free headphones provided excellent sound quality and freedom of movement.

Loa không dây cung cấp chất lượng âm thanh tuyệt vời và sự tự do di chuyển.

enjoy a cable-free experience with our new bluetooth speaker.

Hãy tận hưởng trải nghiệm không dây với loa bluetooth mới của chúng tôi.

the cable-free mouse allowed for greater flexibility at her desk.

Chuột không dây cho phép linh hoạt hơn tại bàn làm việc của cô ấy.

a cable-free charging station keeps the area tidy and organized.

Một trạm sạc không dây giúp giữ khu vực gọn gàng và ngăn nắp.

the cable-free projector delivered a stunning visual presentation.

Máy chiếu không dây đã mang lại một buổi trình bày hình ảnh ấn tượng.

setting up the cable-free network was surprisingly simple and quick.

Cài đặt mạng không dây lại bất ngờ đơn giản và nhanh chóng.

the cable-free security camera offered convenient remote monitoring.

Máy quay an ninh không dây cung cấp giám sát từ xa tiện lợi.

we appreciate the convenience of a cable-free home entertainment system.

Chúng tôi đánh giá cao sự tiện lợi của hệ thống giải trí gia đình không dây.

the cable-free keyboard and mouse are perfect for a minimalist workspace.

Bàn phím và chuột không dây là hoàn hảo cho không gian làm việc tối giản.

the cable-free design of the monitor improved the overall aesthetics of the room.

Thiết kế không dây của màn hình đã cải thiện tổng thể thẩm mỹ của căn phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay