wi-fi password
mật khẩu wi-fi
free wi-fi
wi-fi miễn phí
wi-fi signal
tín hiệu wi-fi
connect to wi-fi
kết nối với wi-fi
no wi-fi
không có wi-fi
wi-fi hotspot
Điểm phát Wi-Fi
public wi-fi
wi-fi công cộng
wi-fi network
mạng wi-fi
use wi-fi
sử dụng wi-fi
wi-fi enabled
wi-fi đã bật
i need to connect to the wi-fi to check my email.
Tôi cần kết nối với Wi-Fi để kiểm tra email của tôi.
the wi-fi password is on the refrigerator.
Mật khẩu Wi-Fi ở trên tủ lạnh.
is there free wi-fi available at the hotel?
Có Wi-Fi miễn phí tại khách sạn không?
the wi-fi signal is very weak in this area.
Tín hiệu Wi-Fi rất yếu ở khu vực này.
can you share your wi-fi with me, please?
Bạn có thể chia sẻ Wi-Fi của bạn cho tôi được không?
i'm having trouble accessing the wi-fi network.
Tôi đang gặp rắc rối khi truy cập mạng Wi-Fi.
the cafe offers fast wi-fi and delicious coffee.
Quán cà phê cung cấp Wi-Fi tốc độ cao và cà phê ngon.
i forgot my wi-fi password at home.
Tôi quên mật khẩu Wi-Fi ở nhà rồi.
we used the wi-fi to video call our family.
Chúng tôi đã sử dụng Wi-Fi để gọi video cho gia đình.
the library provides public wi-fi access.
Thư viện cung cấp quyền truy cập Wi-Fi công cộng.
i'm going to turn off wi-fi to save battery.
Tôi sẽ tắt Wi-Fi để tiết kiệm pin.
wi-fi password
mật khẩu wi-fi
free wi-fi
wi-fi miễn phí
wi-fi signal
tín hiệu wi-fi
connect to wi-fi
kết nối với wi-fi
no wi-fi
không có wi-fi
wi-fi hotspot
Điểm phát Wi-Fi
public wi-fi
wi-fi công cộng
wi-fi network
mạng wi-fi
use wi-fi
sử dụng wi-fi
wi-fi enabled
wi-fi đã bật
i need to connect to the wi-fi to check my email.
Tôi cần kết nối với Wi-Fi để kiểm tra email của tôi.
the wi-fi password is on the refrigerator.
Mật khẩu Wi-Fi ở trên tủ lạnh.
is there free wi-fi available at the hotel?
Có Wi-Fi miễn phí tại khách sạn không?
the wi-fi signal is very weak in this area.
Tín hiệu Wi-Fi rất yếu ở khu vực này.
can you share your wi-fi with me, please?
Bạn có thể chia sẻ Wi-Fi của bạn cho tôi được không?
i'm having trouble accessing the wi-fi network.
Tôi đang gặp rắc rối khi truy cập mạng Wi-Fi.
the cafe offers fast wi-fi and delicious coffee.
Quán cà phê cung cấp Wi-Fi tốc độ cao và cà phê ngon.
i forgot my wi-fi password at home.
Tôi quên mật khẩu Wi-Fi ở nhà rồi.
we used the wi-fi to video call our family.
Chúng tôi đã sử dụng Wi-Fi để gọi video cho gia đình.
the library provides public wi-fi access.
Thư viện cung cấp quyền truy cập Wi-Fi công cộng.
i'm going to turn off wi-fi to save battery.
Tôi sẽ tắt Wi-Fi để tiết kiệm pin.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now