| số nhiều | cabooses |
caboose train
toa tàu hàng
caboose car
toa tàu cuối
caboose ride
đi tàu hàng
caboose party
tiệc trên tàu hàng
caboose view
cảnh quan từ toa tàu hàng
caboose stop
dừng toa tàu hàng
caboose section
phần toa tàu hàng
caboose fun
vui chơi trên tàu hàng
caboose crew
phi hành đoàn tàu hàng
caboose adventure
cuộc phiêu lưu trên tàu hàng
the caboose is the last car on the train.
toa xe cuối cùng trên tàu là toa xe toa.
they painted the caboose bright red.
họ sơn toa xe toa màu đỏ tươi.
children love to play in the old caboose.
trẻ em thích chơi trong toa xe toa cũ.
the conductor waved from the caboose.
người điều khiển tàu vẫy từ toa xe toa.
we took a tour of the vintage caboose.
chúng tôi đã tham quan toa xe toa cổ điển.
in the past, the caboose served as a crew quarters.
trong quá khứ, toa xe toa được sử dụng làm chỗ ở của tổ lái.
the caboose has a unique design compared to other train cars.
toa xe toa có thiết kế độc đáo so với các toa xe khác.
he loves to photograph the colorful caboose.
anh ấy thích chụp ảnh toa xe toa đầy màu sắc.
they converted the old caboose into a cozy cabin.
họ đã chuyển đổi toa xe toa cũ thành một căn nhà gỗ ấm cúng.
the caboose is often used for storage on freight trains.
toa xe toa thường được sử dụng để lưu trữ trên các tàu chở hàng.
caboose train
toa tàu hàng
caboose car
toa tàu cuối
caboose ride
đi tàu hàng
caboose party
tiệc trên tàu hàng
caboose view
cảnh quan từ toa tàu hàng
caboose stop
dừng toa tàu hàng
caboose section
phần toa tàu hàng
caboose fun
vui chơi trên tàu hàng
caboose crew
phi hành đoàn tàu hàng
caboose adventure
cuộc phiêu lưu trên tàu hàng
the caboose is the last car on the train.
toa xe cuối cùng trên tàu là toa xe toa.
they painted the caboose bright red.
họ sơn toa xe toa màu đỏ tươi.
children love to play in the old caboose.
trẻ em thích chơi trong toa xe toa cũ.
the conductor waved from the caboose.
người điều khiển tàu vẫy từ toa xe toa.
we took a tour of the vintage caboose.
chúng tôi đã tham quan toa xe toa cổ điển.
in the past, the caboose served as a crew quarters.
trong quá khứ, toa xe toa được sử dụng làm chỗ ở của tổ lái.
the caboose has a unique design compared to other train cars.
toa xe toa có thiết kế độc đáo so với các toa xe khác.
he loves to photograph the colorful caboose.
anh ấy thích chụp ảnh toa xe toa đầy màu sắc.
they converted the old caboose into a cozy cabin.
họ đã chuyển đổi toa xe toa cũ thành một căn nhà gỗ ấm cúng.
the caboose is often used for storage on freight trains.
toa xe toa thường được sử dụng để lưu trữ trên các tàu chở hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay