cachet

[Mỹ]/'kæʃeɪ/
[Anh]/kæ'ʃe/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dấu hiệu chất lượng, con dấu chính thức, con dấu cá nhân, biểu tượng, uy tín, dấu bưu chính kỷ niệm
Word Forms
số nhiềucachets

Câu ví dụ

a cachet of approval

một sự uy tín về sự chấp thuận

a cachet of exclusivity

một sự uy tín về tính độc quyền

to add a certain cachet

để thêm một sự uy tín nhất định

to give something a cachet of luxury

để mang lại cho một cái gì đó sự uy tín về sự sang trọng

to maintain a cachet of elegance

để duy trì một sự uy tín về sự thanh lịch

to carry a certain cachet

để mang một sự uy tín nhất định

Ví dụ thực tế

True cachet lay in the old and customary.

Sự uy tín thực sự nằm ở những điều cũ và truyền thống.

Nguồn: The Economist - Arts

I mean that's gotta have some kind of cachet.

Ý tôi là, chắc hẳn phải có một loại uy tín nào đó.

Nguồn: Friends Season 2

Cultural cachet and soaring sorghum costs saw Moutai prices skyrocket north of $200 a bottle in recent years.

Sự uy tín văn hóa và giá sorghum tăng cao đã khiến giá Moutai tăng vọt lên hơn 200 đô la một chai trong những năm gần đây.

Nguồn: Popular Science Essays

Additionally, the name has some serious cultural cachet.

Ngoài ra, tên đó có một sự uy tín văn hóa nghiêm trọng.

Nguồn: The importance of English names.

In Los Angeles, Hollywood still confers cachet.

Ở Los Angeles, Hollywood vẫn mang lại uy tín.

Nguồn: Economist Business

" Cachet" is something that makes you special or worth admiring.

Nguồn: 2008 English Cafe

" If only we were still in the days of lettres de cachet" !

Nguồn: The Red and the Black (Part Three)

Huh? That's got to have some kind of cachet.

Hả? Chắc hẳn phải có một loại uy tín nào đó.

Nguồn: Friends Season 2

When a job lacks cachet, renaming it can lessen stigma and signal that an employer takes the position seriously.

Khi một công việc thiếu uy tín, việc đổi tên có thể làm giảm sự kỳ thị và cho thấy nhà tuyển dụng coi trọng vị trí đó.

Nguồn: Economist Business

Today fake or shoddily made me-too items can hurt the cachet of Chinese firms that do invest in research and development.

Ngày nay, những sản phẩm nhái hoặc làm ẩu, bắt chước có thể làm tổn hại đến uy tín của các công ty Trung Quốc thực sự đầu tư vào nghiên cứu và phát triển.

Nguồn: Economist Business

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay