cahier

[Mỹ]/kəˈjɛːr/
[Anh]/kay-yayhr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuốn sổ hoặc tập giấy dùng để ghi chú, đặc biệt là trong một cuộc họp.; một bản ghi chép các diễn biến tại một cuộc họp.
Word Forms
số nhiềucahiers

Cụm từ & Cách kết hợp

cahier cover

bìa vở

cahier page

trang vở

cahier size

kích thước vở

cahier notes

ghi chú vở

cahier paper

giấy vở

cahier binding

phong cách đóng gáy vở

cahier design

thiết kế vở

cahier usage

sử dụng vở

cahier style

phong cách vở

cahier collection

tập vở

Câu ví dụ

i always carry a cahier to jot down my thoughts.

Tôi luôn mang theo một quyển vở để ghi lại những suy nghĩ của mình.

the teacher asked us to bring a cahier for the class.

Giáo viên yêu cầu chúng tôi mang một quyển vở cho lớp học.

she filled her cahier with sketches and notes.

Cô ấy lấp đầy quyển vở của mình bằng những bản phác thảo và ghi chú.

he uses a cahier to plan his daily activities.

Anh ấy sử dụng một quyển vở để lên kế hoạch cho các hoạt động hàng ngày của mình.

my cahier is full of ideas for my next project.

Quyển vở của tôi tràn ngập những ý tưởng cho dự án tiếp theo của tôi.

during the meeting, i took notes in my cahier.

Trong cuộc họp, tôi đã ghi chú vào quyển vở của mình.

she prefers a cahier with a hard cover for durability.

Cô ấy thích một quyển vở có bìa cứng để tăng độ bền.

he bought a new cahier for his travel journal.

Anh ấy đã mua một quyển vở mới cho nhật ký du lịch của mình.

a cahier is essential for any writer.

Một quyển vở là điều cần thiết cho bất kỳ nhà văn nào.

she decorated her cahier with stickers and drawings.

Cô ấy trang trí quyển vở của mình bằng các nhãn dán và bản vẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay