callable

[Mỹ]/ˈkæləbəl/
[Anh]/ˈkæləbəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có khả năng được gọi hoặc triệu tập; có thể được nhớ lại theo ý muốn; có thể được đổi lại hoặc mua lại vào một thời điểm nhất định.

Cụm từ & Cách kết hợp

callable method

phương thức gọi được

callable object

đối tượng gọi được

callable function

hàm gọi được

callable interface

giao diện gọi được

callable class

lớp gọi được

callable type

kiểu gọi được

callable syntax

cú pháp gọi được

callable argument

tham số gọi được

callable instance

thể hiện của đối tượng gọi được

callable signature

chữ ký gọi được

Câu ví dụ

the function is callable from any part of the program.

hàm có thể được gọi từ bất kỳ phần nào của chương trình.

make sure the method is callable before invoking it.

đảm bảo rằng phương thức có thể được gọi trước khi gọi nó.

in python, all user-defined functions are callable.

trong python, tất cả các hàm do người dùng định nghĩa đều có thể được gọi.

the callable object can be passed as an argument.

đối tượng có thể gọi có thể được truyền làm đối số.

check if the variable is callable to avoid errors.

kiểm tra xem biến có thể gọi được không để tránh lỗi.

lambda functions are also callable in javascript.

các hàm lambda cũng có thể được gọi trong javascript.

we need a callable interface for the api.

chúng tôi cần một giao diện có thể gọi cho api.

ensure that the callback function is callable.

đảm bảo rằng hàm gọi lại có thể được gọi.

callable classes can be used like functions.

các lớp có thể gọi có thể được sử dụng như các hàm.

in c++, you can create callable objects using functors.

trong c++, bạn có thể tạo các đối tượng có thể gọi bằng cách sử dụng functors.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay