non-responsive

[Mỹ]/[nɒn rɪˈspɒnsɪv]/
[Anh]/[nɒn rɪˈspɒnsɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không phản hồi; không trả lời hoặc phản ứng; Không đáp ứng với điều trị hoặc can thiệp; Không thể hiện cảm xúc hay nhiệt tình.
adv. Theo cách không phản hồi.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-responsive patient

bệnh nhân không phản hồi

non-responsive behavior

hành vi không phản hồi

was non-responsive

không phản hồi

become non-responsive

trở nên không phản hồi

non-responsive system

hệ thống không phản hồi

being non-responsive

không phản hồi

non-responsive device

thiết bị không phản hồi

initially non-responsive

ban đầu không phản hồi

remained non-responsive

vẫn không phản hồi

non-responsive user

người dùng không phản hồi

Câu ví dụ

the customer was non-responsive to our initial email.

khách hàng không phản hồi email ban đầu của chúng tôi.

we received a non-responsive answer from the support team.

chúng tôi nhận được câu trả lời không phản hồi từ đội ngũ hỗ trợ.

the witness was non-responsive during the cross-examination.

nhân chứng không phản hồi trong quá trình thẩm vấn đối chất.

the system remained non-responsive after the power outage.

hệ thống vẫn không phản hồi sau sự cố mất điện.

his non-responsive behavior worried his parents.

hành vi không phản hồi của anh ấy khiến cha mẹ anh ấy lo lắng.

the board was non-responsive to the shareholder's concerns.

hội đồng không phản hồi những lo ngại của cổ đông.

we found the candidate's responses to be consistently non-responsive.

chúng tôi thấy những phản hồi của ứng viên thiếu sự phản hồi một cách nhất quán.

the server was non-responsive, causing website downtime.

máy chủ không phản hồi, gây ra thời gian ngừng hoạt động của trang web.

the patient was non-responsive to verbal commands.

bệnh nhân không phản hồi các lệnh bằng lời nói.

the marketing campaign received a non-responsive public reaction.

chiến dịch marketing nhận được phản ứng công chúng không mấy tích cực.

the application is non-responsive and needs to be restarted.

ứng dụng không phản hồi và cần được khởi động lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay