| số nhiều | callathumps |
callathump party
phòng tiệc callathump
callathump noise
tiếng ồn callathump
callathump celebration
lễ kỷ niệm callathump
callathump event
sự kiện callathump
callathump crowd
đám đông callathump
callathump gathering
buổi tụ họp callathump
callathump atmosphere
không khí callathump
callathump racket
tiếng ồn ào callathump
callathump scene
bối cảnh callathump
callathump festivity
sự vui mừng callathump
during the parade, there was a callathump of drums and trumpets.
trong suốt cuộc diễu hành, có tiếng trống và kèn vang vọng.
the children created a callathump while playing in the backyard.
những đứa trẻ tạo ra một tiếng ồn khi chơi trong sân sau.
we could hear the callathump of the party from down the street.
chúng tôi có thể nghe thấy tiếng ồn của bữa tiệc từ phía đường.
there was a callathump of laughter coming from the classroom.
tiếng cười vang lên từ trong lớp học.
as the band played, a callathump filled the air.
khi ban nhạc chơi, một tiếng ồn vang vọng khắp không khí.
the callathump of the crowd echoed in the stadium.
tiếng ồn của đám đông vang vọng trong sân vận động.
she loved the callathump of the city at night.
cô ấy yêu quý sự ồn ào của thành phố về đêm.
there was a sudden callathump as the fireworks began.
bỗng nhiên có một tiếng nổ lớn khi pháo hoa bắt đầu.
the callathump of the construction site was bothersome.
tiếng ồn của công trình xây dựng thật phiền phức.
they enjoyed the callathump of music during the festival.
họ thích thú với sự ồn ào của âm nhạc trong suốt lễ hội.
callathump party
phòng tiệc callathump
callathump noise
tiếng ồn callathump
callathump celebration
lễ kỷ niệm callathump
callathump event
sự kiện callathump
callathump crowd
đám đông callathump
callathump gathering
buổi tụ họp callathump
callathump atmosphere
không khí callathump
callathump racket
tiếng ồn ào callathump
callathump scene
bối cảnh callathump
callathump festivity
sự vui mừng callathump
during the parade, there was a callathump of drums and trumpets.
trong suốt cuộc diễu hành, có tiếng trống và kèn vang vọng.
the children created a callathump while playing in the backyard.
những đứa trẻ tạo ra một tiếng ồn khi chơi trong sân sau.
we could hear the callathump of the party from down the street.
chúng tôi có thể nghe thấy tiếng ồn của bữa tiệc từ phía đường.
there was a callathump of laughter coming from the classroom.
tiếng cười vang lên từ trong lớp học.
as the band played, a callathump filled the air.
khi ban nhạc chơi, một tiếng ồn vang vọng khắp không khí.
the callathump of the crowd echoed in the stadium.
tiếng ồn của đám đông vang vọng trong sân vận động.
she loved the callathump of the city at night.
cô ấy yêu quý sự ồn ào của thành phố về đêm.
there was a sudden callathump as the fireworks began.
bỗng nhiên có một tiếng nổ lớn khi pháo hoa bắt đầu.
the callathump of the construction site was bothersome.
tiếng ồn của công trình xây dựng thật phiền phức.
they enjoyed the callathump of music during the festival.
họ thích thú với sự ồn ào của âm nhạc trong suốt lễ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay