callback function
hàm gọi lại
callback url
đường dẫn URL gọi lại
callback number
số gọi lại
callback request
yêu cầu gọi lại
callback method
phương thức gọi lại
callback data
dữ liệu gọi lại
callback handler
xử lý viên gọi lại
callback service
dịch vụ gọi lại
callback mechanism
cơ chế gọi lại
callback event
sự kiện gọi lại
we need to set up a callback to discuss the project.
Chúng ta cần thiết lập một cuộc gọi lại để thảo luận về dự án.
the callback function will execute after the data is loaded.
Hàm gọi lại sẽ thực thi sau khi dữ liệu được tải.
can you provide a callback number for further communication?
Bạn có thể cung cấp một số điện thoại gọi lại để liên lạc thêm không?
he promised to give me a callback by the end of the day.
Anh ấy hứa sẽ gọi lại cho tôi vào cuối ngày.
make sure to include a callback in your code.
Hãy chắc chắn bao gồm một cuộc gọi lại trong mã của bạn.
they scheduled a callback for next week.
Họ đã lên lịch một cuộc gọi lại cho tuần tới.
the callback mechanism ensures smooth communication.
Cơ chế gọi lại đảm bảo giao tiếp diễn ra suôn sẻ.
she is waiting for a callback from the interview.
Cô ấy đang chờ một cuộc gọi lại từ buổi phỏng vấn.
don't forget to implement the callback in your application.
Đừng quên triển khai cuộc gọi lại trong ứng dụng của bạn.
he received a callback after submitting his application.
Anh ấy đã nhận được một cuộc gọi lại sau khi nộp đơn đăng ký của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay