calpack

[Mỹ]/ˈkælˌpæk/
[Anh]/kal-pak/

Dịch

n.Một chiếc mũ lớn làm từ da cừu hoặc mũ nỉ.
Word Forms
số nhiềucalpacks

Cụm từ & Cách kết hợp

calpack design

thiết kế calpack

calpack style

phong cách calpack

calpack features

tính năng calpack

calpack model

mẫu calpack

calpack collection

bộ sưu tập calpack

calpack quality

chất lượng calpack

calpack review

đánh giá calpack

calpack brand

thương hiệu calpack

calpack accessories

phụ kiện calpack

calpack backpack

balo calpack

Câu ví dụ

calpack offers a variety of travel bags.

calpack cung cấp nhiều loại túi du lịch.

i bought a calpack suitcase for my trip.

Tôi đã mua một vali calpack cho chuyến đi của mình.

calpack's designs are both stylish and functional.

Thiết kế của calpack vừa phong cách vừa tiện dụng.

many travelers prefer calpack for its durability.

Nhiều người đi du lịch thích calpack vì độ bền của nó.

calpack provides excellent customer service.

Calpack cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời.

i love my calpack backpack for daily use.

Tôi rất thích chiếc ba lô calpack của mình để sử dụng hàng ngày.

calpack products come with a warranty.

Sản phẩm của calpack đi kèm với bảo hành.

calpack is known for its eco-friendly materials.

Calpack nổi tiếng với các vật liệu thân thiện với môi trường.

check out the new calpack collection.

Hãy xem bộ sưu tập calpack mới.

calpack's luggage is lightweight and easy to carry.

Vali của calpack nhẹ và dễ mang theo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay