calthrop

[Mỹ]/ˈkælθrɒp/
[Anh]/ˈkælθrop/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cây gậy nhọn hoặc có đinh được sử dụng làm vũ khí hoặc cho các mục đích khác, chẳng hạn như đánh dấu ranh giới hoặc đóng cọc xuống đất.
Word Forms
số nhiềucalthrops

Cụm từ & Cách kết hợp

calthrop design

thiết kế calthrop

calthrop model

mô hình calthrop

calthrop system

hệ thống calthrop

calthrop method

phương pháp calthrop

calthrop project

dự án calthrop

calthrop analysis

phân tích calthrop

calthrop strategy

chiến lược calthrop

calthrop framework

khung calthrop

calthrop application

ứng dụng calthrop

calthrop technique

kỹ thuật calthrop

Câu ví dụ

the soldier used a calthrop to impede enemy movement.

Người lính đã sử dụng một chiếc calthrop để cản trở sự di chuyển của kẻ thù.

calthrops can be effective in defensive strategies.

Calthrop có thể hiệu quả trong các chiến lược phòng thủ.

during the battle, they scattered calthrops across the field.

Trong trận chiến, họ đã rải calthrop trên chiến trường.

he explained how calthrops work to trap vehicles.

Anh ta giải thích cách calthrop hoạt động để bắt giữ các phương tiện.

the calthrop's design makes it difficult to remove.

Thiết kế của calthrop khiến nó khó tháo bỏ.

they found calthrops hidden in the grass.

Họ tìm thấy calthrop được giấu trong cỏ.

calthrops are often used in military tactics.

Calthrop thường được sử dụng trong chiến thuật quân sự.

setting up calthrops requires careful planning.

Thiết lập calthrop đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.

the calthrop can puncture tires easily.

Calthrop có thể dễ dàng làm thủng lốp xe.

using calthrops can deter advancing forces.

Việc sử dụng calthrop có thể ngăn chặn các lực lượng tiến tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay