Camille is a popular name for girls.
Camille là một cái tên phổ biến cho các cô gái.
She wore a beautiful camille dress to the party.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy camille đẹp đến bữa tiệc.
The fragrance of camille flowers filled the room.
Mùi thơm của hoa camille tràn ngập căn phòng.
Camille enjoys reading books in her spare time.
Camille thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.
They had a picnic under the shade of a camille tree.
Họ đã có một buổi dã ngoại dưới tán cây camille.
The tea had a hint of camille flavor.
Trà có một chút hương vị camille.
Camille's artwork is displayed in the gallery.
Tác phẩm nghệ thuật của Camille được trưng bày trong phòng trưng bày.
The spa offers a relaxing camille scented massage.
Spa cung cấp dịch vụ massage thư giãn hương camille.
Camille's soothing voice calmed everyone down.
Giọng nói nhẹ nhàng của Camille đã trấn an mọi người.
The hotel room was decorated with fresh camille flowers.
Phòng khách sạn được trang trí bằng những bông hoa camille tươi.
I stammered, " Ca-Camille, I-I wanted to get your autograph... could you sign this? " And I pulled out the first thing I could find from my pocket and handed it to her.
Tôi lắp bắp, "Ca-Camille, tôi-tôi muốn xin chữ ký của bạn... bạn có thể ký vào đây không?" Và tôi lấy ra thứ đầu tiên tôi tìm thấy trong túi và đưa cho cô ấy.
Nguồn: Storyline Online English StoriesCamille is a popular name for girls.
Camille là một cái tên phổ biến cho các cô gái.
She wore a beautiful camille dress to the party.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy camille đẹp đến bữa tiệc.
The fragrance of camille flowers filled the room.
Mùi thơm của hoa camille tràn ngập căn phòng.
Camille enjoys reading books in her spare time.
Camille thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.
They had a picnic under the shade of a camille tree.
Họ đã có một buổi dã ngoại dưới tán cây camille.
The tea had a hint of camille flavor.
Trà có một chút hương vị camille.
Camille's artwork is displayed in the gallery.
Tác phẩm nghệ thuật của Camille được trưng bày trong phòng trưng bày.
The spa offers a relaxing camille scented massage.
Spa cung cấp dịch vụ massage thư giãn hương camille.
Camille's soothing voice calmed everyone down.
Giọng nói nhẹ nhàng của Camille đã trấn an mọi người.
The hotel room was decorated with fresh camille flowers.
Phòng khách sạn được trang trí bằng những bông hoa camille tươi.
I stammered, " Ca-Camille, I-I wanted to get your autograph... could you sign this? " And I pulled out the first thing I could find from my pocket and handed it to her.
Tôi lắp bắp, "Ca-Camille, tôi-tôi muốn xin chữ ký của bạn... bạn có thể ký vào đây không?" Và tôi lấy ra thứ đầu tiên tôi tìm thấy trong túi và đưa cho cô ấy.
Nguồn: Storyline Online English StoriesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay