canard

[Mỹ]/ˈkænɑːd/
[Anh]/ˈkænɑːrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tin đồn, sự sai trái
vi. lưu hành
Word Forms
số nhiềucanards

Câu ví dụ

the old canard that LA is a cultural wasteland.

tờ mẩu chuyện cũ rằng Los Angeles là một vùng đất hoang văn hóa.

There are certain stories canarding about the hotel.

Có một số câu chuyện lan truyền về khách sạn.

In the face of all kinds attention and canard, I think keeping pudicity in the harmonious entironment and keep nobleness in the magnanimous heart.”

Trước sự chú ý và tin đồn của mọi loại, tôi nghĩ rằng việc giữ gìn sự khiêm tốn trong môi trường hòa hợp và giữ phẩm giá trong trái tim cao thượng.

However, for years it has been regarded as the national dog of France, where is was commonly used as a retriever as well as, the Caniche, which is derived from chien canard or duck dog.

Tuy nhiên, trong nhiều năm, nó đã được coi là giống chó quốc gia của Pháp, nơi nó thường được sử dụng như một chó săn cũng như Caniche, có nguồn gốc từ chien canard hoặc chó săn vịt.

the canard about aliens

tờ mẩu chuyện về người ngoài hành tinh

believing in a canard

tin vào một tờ mẩu chuyện

the canard spread quickly

tờ mẩu chuyện lan truyền nhanh chóng

a canard designed to deceive

một tờ mẩu chuyện được thiết kế để đánh lừa

the canard was exposed as false

tờ mẩu chuyện đã bị phơi bày là sai sự thật

Ví dụ thực tế

I now believe the official theory accrued to the murder of Nadir Khadem is indeed a canard.

Bây giờ tôi tin rằng lý thuyết chính thức về vụ giết Nadir Khadem thực sự là một lời bịa đặt.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

This is a Berkut, it's a canard pusher and it's kind of like our family car.

Đây là một chiếc Berkut, nó là một kẻ tung tin và cũng giống như xe gia đình của chúng tôi.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

Mr Rothschild's trawl through libels and canards risks repetitiveness, but he illustrates how and why conspiracy theories spread.

Việc tìm kiếm xuyên tạc và bịa đặt của ông Rothschild có nguy cơ lặp đi lặp lại, nhưng ông ấy minh họa cách và tại sao các thuyết âm mưu lan truyền.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay