fake canards
những lời đồn thổi sai sự thật
media canards
những lời đồn thổi của giới truyền thông
political canards
những lời đồn thổi chính trị
wild canards
những lời đồn thổi hoang đường
false canards
những lời đồn thổi sai lầm
silly canards
những lời đồn thổi ngốc nghếch
common canards
những lời đồn thổi phổ biến
old canards
những lời đồn thổi cũ
persistent canards
những lời đồn thổi dai dẳng
deceptive canards
những lời đồn thổi lừa dối
the media often spreads canards about celebrities.
thường xuyên lan truyền những tin đồn sai sự thật về người nổi tiếng.
canards can damage a person's reputation.
những tin đồn sai sự thật có thể làm tổn hại danh tiếng của một người.
it's important to verify facts before believing canards.
Điều quan trọng là phải xác minh các sự kiện trước khi tin vào những tin đồn sai sự thật.
canards can lead to public misinformation.
những tin đồn sai sự thật có thể dẫn đến thông tin sai lệch trong công chúng.
he was the victim of canards spread by his rivals.
anh ta là nạn nhân của những tin đồn sai sự thật do đối thủ lan truyền.
many canards circulate during election seasons.
nhiều tin đồn sai sự thật lan truyền trong các mùa bầu cử.
canards often arise from misunderstandings.
những tin đồn sai sự thật thường bắt nguồn từ sự hiểu lầm.
she dismissed the canards about her personal life.
Cô ấy bác bỏ những tin đồn sai sự thật về cuộc sống cá nhân của mình.
canards can be harmful to community trust.
những tin đồn sai sự thật có thể gây hại cho niềm tin của cộng đồng.
he decided to confront the canards directly.
anh ta quyết định đối mặt trực tiếp với những tin đồn sai sự thật.
fake canards
những lời đồn thổi sai sự thật
media canards
những lời đồn thổi của giới truyền thông
political canards
những lời đồn thổi chính trị
wild canards
những lời đồn thổi hoang đường
false canards
những lời đồn thổi sai lầm
silly canards
những lời đồn thổi ngốc nghếch
common canards
những lời đồn thổi phổ biến
old canards
những lời đồn thổi cũ
persistent canards
những lời đồn thổi dai dẳng
deceptive canards
những lời đồn thổi lừa dối
the media often spreads canards about celebrities.
thường xuyên lan truyền những tin đồn sai sự thật về người nổi tiếng.
canards can damage a person's reputation.
những tin đồn sai sự thật có thể làm tổn hại danh tiếng của một người.
it's important to verify facts before believing canards.
Điều quan trọng là phải xác minh các sự kiện trước khi tin vào những tin đồn sai sự thật.
canards can lead to public misinformation.
những tin đồn sai sự thật có thể dẫn đến thông tin sai lệch trong công chúng.
he was the victim of canards spread by his rivals.
anh ta là nạn nhân của những tin đồn sai sự thật do đối thủ lan truyền.
many canards circulate during election seasons.
nhiều tin đồn sai sự thật lan truyền trong các mùa bầu cử.
canards often arise from misunderstandings.
những tin đồn sai sự thật thường bắt nguồn từ sự hiểu lầm.
she dismissed the canards about her personal life.
Cô ấy bác bỏ những tin đồn sai sự thật về cuộc sống cá nhân của mình.
canards can be harmful to community trust.
những tin đồn sai sự thật có thể gây hại cho niềm tin của cộng đồng.
he decided to confront the canards directly.
anh ta quyết định đối mặt trực tiếp với những tin đồn sai sự thật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay