candlenut

[Mỹ]/ˈkændlənʌt/
[Anh]/ˈkændlənət/

Dịch

n.Hạt của cây nến, thường được sử dụng để sản xuất dầu hoặc nến.; Cây nến tự nó.
Các dạng của từ
số nhiềucandlenuts

Cụm từ & Cách kết hợp

candlenut oil

dầu hạt điều

candlenut paste

bột hạt điều

candlenut tree

cây điều

candlenut flavor

hương vị hạt điều

candlenut sauce

sốt hạt điều

candlenut dish

món ăn từ hạt điều

candlenut curry

cà ri hạt điều

candlenut recipe

công thức hạt điều

candlenut benefits

lợi ích của hạt điều

candlenut uses

cách sử dụng hạt điều

Câu ví dụ

candlenut is often used in traditional indonesian cuisine.

ạt su hạt thường được sử dụng trong ẩm thực Indonesia truyền thống.

she added candlenut to the spice mix for extra flavor.

Cô ấy thêmạt su hạt vào hỗn hợp gia vị để tăng thêm hương vị.

candlenut oil is known for its health benefits.

Dầu hạt su nổi tiếng với những lợi ích sức khỏe của nó.

in some cultures, candlenut is considered a sacred ingredient.

Ở một số nền văn hóa,ạt su hạt được coi là một thành phần thiêng liêng.

you can find candlenut at specialty grocery stores.

Bạn có thể tìm thấyạt su hạt tại các cửa hàng tạp hóa chuyên dụng.

candlenut can be ground into a paste for cooking.

ạt su hạt có thể được nghiền thành một loại bột để nấu ăn.

many recipes call for candlenut as a thickening agent.

Nhiều công thức nấu ăn yêu cầuạt su hạt như một chất làm đặc.

she learned how to use candlenut from her grandmother.

Cô ấy học cách sử dụngạt su hạt từ bà của mình.

candlenut has a rich, buttery flavor that enhances dishes.

ạt su hạt có hương vị béo ngậy, bơ thơm giúp tăng hương vị cho các món ăn.

some people use candlenut for its natural medicinal properties.

Một số người sử dụngạt su hạt vì những đặc tính chữa bệnh tự nhiên của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay