canonistic

[Mỹ]/kəˈnɒnɪstɪk/
[Anh]/kəˈnɑːnɪstɪk/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc dựa trên luật giáo hội, đặc biệt trong Giáo hội Công giáo Rôma; thuộc về hoặc liên quan đến Kinh thánh như là kinh điển được thần thánh hóa.
Word Forms
số nhiềucanonistics

Cụm từ & Cách kết hợp

canonistic principles

các nguyên tắc tuân thủ

canonistic law

luật canon

canonistic texts

các văn bản canon

canonistic tradition

truyền thống canon

canonistic authority

quyền lực canon

canonistic interpretation

sự giải thích canon

canonistic framework

khung canon

canonistic context

bối cảnh canon

canonistic regulations

các quy định canon

canonistic guidelines

các hướng dẫn canon

Câu ví dụ

the canonistic interpretation of the law is crucial for understanding its applications.

luận cứ giải thích theo pháp luật canon là rất quan trọng để hiểu các ứng dụng của nó.

many scholars debate the canonistic principles behind the church's decisions.

nhiều học giả tranh luận về các nguyên tắc canon liên quan đến các quyết định của nhà thờ.

canonistic texts provide insight into historical church practices.

các văn bản canon cung cấp cái nhìn sâu sắc về các hoạt động lịch sử của nhà thờ.

the canonistic approach can influence modern legal systems.

phương pháp tiếp cận canon có thể ảnh hưởng đến các hệ thống pháp luật hiện đại.

understanding canonistic law is essential for religious leaders.

hiểu luật canon là điều cần thiết đối với các nhà lãnh đạo tôn giáo.

canonistic debates often arise during theological discussions.

các cuộc tranh luận canon thường phát sinh trong các cuộc thảo luận thần học.

his research focuses on canonistic reforms in the 16th century.

nghiên cứu của ông tập trung vào các cải cách canon vào thế kỷ 16.

she wrote a paper analyzing the canonistic aspects of the new policy.

cô ấy đã viết một bài báo phân tích các khía cạnh canon của chính sách mới.

canonistic rules can vary significantly between different denominations.

các quy tắc canon có thể khác nhau đáng kể giữa các giáo phái khác nhau.

studying canonistic law helps in understanding the church's authority.

nghiên cứu luật canon giúp hiểu rõ hơn về thẩm quyền của nhà thờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay