| số nhiều | cantillations |
musical cantillation
ngâm nhạc
cantillation style
phong cách ngâm nhạc
cantillation marks
dấu ngâm nhạc
traditional cantillation
ngâm nhạc truyền thống
cantillation practice
luyện tập ngâm nhạc
cantillation technique
kỹ thuật ngâm nhạc
cantillation system
hệ thống ngâm nhạc
cantillation rules
quy tắc ngâm nhạc
cantillation guide
hướng dẫn ngâm nhạc
cantillation patterns
mẫu ngâm nhạc
his cantillation of the ancient text was mesmerizing.
trường đoản cú của ông với văn bản cổ xưa thật mê hoặc.
the cantillation of the choir filled the cathedral.
trường đoản cú của dàn hợp xướng đã lấp đầy nhà thờ.
she practiced her cantillation every morning.
Cô ấy thực hành trường đoản cú của mình mỗi buổi sáng.
the cantillation style varies among different cultures.
Phong cách trường đoản cú khác nhau giữa các nền văn hóa khác nhau.
students learn cantillation as part of their music education.
Sinh viên học trường đoản cú như một phần của giáo dục âm nhạc của họ.
his cantillation technique improved over the years.
Kỹ thuật trường đoản cú của anh ấy đã được cải thiện theo những năm tháng.
they recorded a cantillation for the upcoming festival.
Họ đã thu âm một trường đoản cú cho lễ hội sắp tới.
her cantillation was influenced by traditional practices.
Trường đoản cú của cô ấy chịu ảnh hưởng bởi các phương pháp truyền thống.
he attended a workshop on cantillation and vocal techniques.
Anh ấy đã tham dự một hội thảo về trường đoản cú và các kỹ thuật thanh nhạc.
the cantillation of sacred texts is an ancient practice.
Trường đoản cú của các văn bản thiêng là một phương pháp cổ xưa.
musical cantillation
ngâm nhạc
cantillation style
phong cách ngâm nhạc
cantillation marks
dấu ngâm nhạc
traditional cantillation
ngâm nhạc truyền thống
cantillation practice
luyện tập ngâm nhạc
cantillation technique
kỹ thuật ngâm nhạc
cantillation system
hệ thống ngâm nhạc
cantillation rules
quy tắc ngâm nhạc
cantillation guide
hướng dẫn ngâm nhạc
cantillation patterns
mẫu ngâm nhạc
his cantillation of the ancient text was mesmerizing.
trường đoản cú của ông với văn bản cổ xưa thật mê hoặc.
the cantillation of the choir filled the cathedral.
trường đoản cú của dàn hợp xướng đã lấp đầy nhà thờ.
she practiced her cantillation every morning.
Cô ấy thực hành trường đoản cú của mình mỗi buổi sáng.
the cantillation style varies among different cultures.
Phong cách trường đoản cú khác nhau giữa các nền văn hóa khác nhau.
students learn cantillation as part of their music education.
Sinh viên học trường đoản cú như một phần của giáo dục âm nhạc của họ.
his cantillation technique improved over the years.
Kỹ thuật trường đoản cú của anh ấy đã được cải thiện theo những năm tháng.
they recorded a cantillation for the upcoming festival.
Họ đã thu âm một trường đoản cú cho lễ hội sắp tới.
her cantillation was influenced by traditional practices.
Trường đoản cú của cô ấy chịu ảnh hưởng bởi các phương pháp truyền thống.
he attended a workshop on cantillation and vocal techniques.
Anh ấy đã tham dự một hội thảo về trường đoản cú và các kỹ thuật thanh nhạc.
the cantillation of sacred texts is an ancient practice.
Trường đoản cú của các văn bản thiêng là một phương pháp cổ xưa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay