capacitating

[Mỹ]/kəˈpæsɪteɪtɪŋ/
[Anh]/kə-ˈpæs-ə-ˌteɪ-tɪŋ/

Dịch

v. làm cho ai đó hoặc cái gì đó có khả năng làm điều gì đó;

Cụm từ & Cách kết hợp

capacitating learning

khả năng tạo ra sự học hỏi

capacitating workforce

khả năng tạo ra lực lượng lao động

capacitating skills

khả năng tạo ra kỹ năng

capacitating environment

khả năng tạo ra môi trường

capacitating tools

khả năng tạo ra công cụ

capacitating change

khả năng tạo ra sự thay đổi

capacitating strategies

khả năng tạo ra chiến lược

capacitating leaders

khả năng tạo ra các nhà lãnh đạo

capacitating initiatives

khả năng tạo ra các sáng kiến

capacitating processes

khả năng tạo ra các quy trình

Câu ví dụ

capacitating individuals is essential for community development.

Việc trao quyền cho các cá nhân là điều cần thiết cho sự phát triển cộng đồng.

the program focuses on capacitating women in leadership roles.

Chương trình tập trung vào việc trao quyền cho phụ nữ trong các vai trò lãnh đạo.

capacitating youth through education can lead to a better future.

Việc trao quyền cho giới trẻ thông qua giáo dục có thể dẫn đến một tương lai tốt đẹp hơn.

they are capacitating local farmers with modern techniques.

Họ đang trao quyền cho nông dân địa phương bằng các kỹ thuật hiện đại.

capacitating teams improves overall productivity.

Việc trao quyền cho các nhóm cải thiện năng suất tổng thể.

the workshop aims at capacitating participants in conflict resolution.

Hội thảo nhằm mục đích trao quyền cho người tham gia trong giải quyết xung đột.

capacitating employees can lead to a more innovative workplace.

Việc trao quyền cho nhân viên có thể dẫn đến một nơi làm việc sáng tạo hơn.

she believes in capacitating children through creative arts.

Cô ấy tin tưởng vào việc trao quyền cho trẻ em thông qua các nghệ thuật sáng tạo.

capacitating communities helps in building resilience.

Việc trao quyền cho cộng đồng giúp xây dựng khả năng phục hồi.

the initiative is focused on capacitating marginalized groups.

Sáng kiến ​​tập trung vào việc trao quyền cho các nhóm bị thiệt thòi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay