caparisons of horses
so sánh ngựa
rich caparisons
mua ngựa giàu có
colorful caparisons
mua ngựa đầy màu sắc
ceremonial caparisons
mua ngựa nghi lễ
decorative caparisons
mua ngựa trang trí
elaborate caparisons
mua ngựa công phu
traditional caparisons
mua ngựa truyền thống
ornate caparisons
mua ngựa trang nhã
heavy caparisons
mua ngựa nặng
stylish caparisons
mua ngựa phong cách
she wore beautiful caparisons for the parade.
Cô ấy đã mặc những bộ trang phục lộng lẫy cho cuộc diễu hành.
the horses were adorned with colorful caparisons.
Những con ngựa được trang trí bằng những bộ trang phục sặc sỡ.
caparisons can enhance the appearance of a horse.
Những bộ trang phục có thể nâng cao vẻ ngoài của một con ngựa.
he studied the history of caparisons in medieval times.
Anh ấy nghiên cứu lịch sử của những bộ trang phục vào thời Trung Cổ.
caparisons are often used in ceremonial events.
Những bộ trang phục thường được sử dụng trong các sự kiện lễ nghi.
she chose elegant caparisons for her horse's outfit.
Cô ấy đã chọn những bộ trang phục thanh lịch cho trang phục của ngựa của mình.
the museum displayed various historical caparisons.
Bảo tàng trưng bày nhiều loại trang phục lịch sử.
caparisons were a sign of status among nobility.
Những bộ trang phục là dấu hiệu của địa vị trong giới quý tộc.
crafting caparisons requires skilled artisans.
Làm nên những bộ trang phục đòi hỏi những người thợ lành nghề.
during the festival, caparisons were showcased in the streets.
Trong suốt lễ hội, những bộ trang phục được trưng bày trên đường phố.
caparisons of horses
so sánh ngựa
rich caparisons
mua ngựa giàu có
colorful caparisons
mua ngựa đầy màu sắc
ceremonial caparisons
mua ngựa nghi lễ
decorative caparisons
mua ngựa trang trí
elaborate caparisons
mua ngựa công phu
traditional caparisons
mua ngựa truyền thống
ornate caparisons
mua ngựa trang nhã
heavy caparisons
mua ngựa nặng
stylish caparisons
mua ngựa phong cách
she wore beautiful caparisons for the parade.
Cô ấy đã mặc những bộ trang phục lộng lẫy cho cuộc diễu hành.
the horses were adorned with colorful caparisons.
Những con ngựa được trang trí bằng những bộ trang phục sặc sỡ.
caparisons can enhance the appearance of a horse.
Những bộ trang phục có thể nâng cao vẻ ngoài của một con ngựa.
he studied the history of caparisons in medieval times.
Anh ấy nghiên cứu lịch sử của những bộ trang phục vào thời Trung Cổ.
caparisons are often used in ceremonial events.
Những bộ trang phục thường được sử dụng trong các sự kiện lễ nghi.
she chose elegant caparisons for her horse's outfit.
Cô ấy đã chọn những bộ trang phục thanh lịch cho trang phục của ngựa của mình.
the museum displayed various historical caparisons.
Bảo tàng trưng bày nhiều loại trang phục lịch sử.
caparisons were a sign of status among nobility.
Những bộ trang phục là dấu hiệu của địa vị trong giới quý tộc.
crafting caparisons requires skilled artisans.
Làm nên những bộ trang phục đòi hỏi những người thợ lành nghề.
during the festival, caparisons were showcased in the streets.
Trong suốt lễ hội, những bộ trang phục được trưng bày trên đường phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay