capfuls

[Mỹ]/ˈkæp.fəl/
[Anh]/ˈkæpfəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cái nắp đầy hoặc một lượng tương đương với thể tích của một cái nắp.; Một cái mũ.

Cụm từ & Cách kết hợp

one capful

một nắp

two capfuls

hai nắp

a capful

một nắp

capful of water

một nắp nước

capful of vinegar

một nắp giấm

add a capful

thêm một nắp

mix a capful

trộn một nắp

use a capful

sử dụng một nắp

take a capful

lấy một nắp

capful measurement

thước đo nắp

Câu ví dụ

add one capful of detergent to the washing machine.

thêm một nắp đầy chất tẩy rửa vào máy giặt.

he measured out a capful of medicine for the child.

anh ấy đo một nắp đầy thuốc cho đứa trẻ.

mix a capful of vinegar into the salad dressing.

trộn một nắp đầy giấm vào nước sốt salad.

for best results, use a capful of this product daily.

để có kết quả tốt nhất, hãy sử dụng một nắp đầy sản phẩm này mỗi ngày.

she added a capful of oil to the frying pan.

cô ấy thêm một nắp đầy dầu ăn vào chảo.

just a capful of this concentrated solution is enough.

chỉ cần một nắp đầy dung dịch đậm đặc này là đủ.

pour a capful of bleach into the water for cleaning.

đổ một nắp đầy thuốc tẩy vào nước để làm sạch.

he took a capful of cough syrup before bed.

anh ấy uống một nắp đầy siro ho trước khi đi ngủ.

use a capful of fabric softener in the rinse cycle.

sử dụng một nắp đầy nước xả vải trong chu trình xả.

she recommended a capful of essential oil for relaxation.

cô ấy khuyên dùng một nắp đầy tinh dầu để thư giãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay