capos

[Mỹ]/ˈkæpoʊz/
[Anh]/ˈkeɪ.poʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Capo là một thiết bị được sử dụng trên các nhạc cụ dây để nâng cao âm sắc của tất cả các dây bằng cách nhấn xuống chúng tại một điểm cụ thể.; Capo cũng có thể chỉ đến người lãnh đạo hoặc đầu của một tổ chức hoặc nhóm tội phạm.

Cụm từ & Cách kết hợp

guitar capos

đàn guitar capo

capos for ukulele

capo cho đàn ukulele

capos and effects

capo và hiệu ứng

capos on guitars

capo trên đàn guitar

adjustable capos

capo có thể điều chỉnh

capos for banjo

capo cho đàn banjo

capos in music

capo trong âm nhạc

capos for mandolin

capo cho đàn mandolin

capos and tuners

capo và bộ chỉnh âm

new capos available

capo mới có sẵn

Câu ví dụ

the capos organized the meeting for all the members.

Các capo đã tổ chức cuộc họp cho tất cả các thành viên.

capos often make important decisions in the group.

Các capo thường đưa ra những quyết định quan trọng trong nhóm.

many capos have a significant influence on their followers.

Nhiều capo có ảnh hưởng đáng kể đến những người theo đuổi họ.

the capos are responsible for maintaining order.

Các capo chịu trách nhiệm duy trì trật tự.

in the organization, the capos hold the power.

Trong tổ chức, các capo nắm giữ quyền lực.

capos usually have a network of loyal supporters.

Các capo thường có một mạng lưới những người ủng hộ trung thành.

capos communicate regularly to strategize.

Các capo thường xuyên liên lạc để vạch ra chiến lược.

some capos prefer to work behind the scenes.

Một số capo thích làm việc sau hậu trường.

capos often face challenges from rival groups.

Các capo thường phải đối mặt với những thách thức từ các nhóm đối thủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay