carcharodon

[Mỹ]/kɑːˈkærədɒn/
[Anh]/kɑːrˈkærədɑːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chi của các loài cá mập săn mồi lớn, đặc biệt là cá mập trắng lớn (Carcharodon carcharias), được biết đến với tính hung hăng và có thể nguy hiểm cho con người.
Các dạng của từ
số nhiềucarcharodons

Cụm từ & Cách kết hợp

carcharodon teeth

Răng carcharodon

carcharodon fossils

Khoáng vật carcharodon

carcharodon jaws

Cái hàm carcharodon

carcharodon's teeth

Răng của carcharodon

carcharodon species

Loài carcharodon

ancient carcharodon

Carcharodon cổ đại

carcharodon remains

Dấu tích carcharodon

giant carcharodon

Carcharodon khổng lồ

carcharodon megalodon

Carcharodon megalodon

prehistoric carcharodon

Carcharodon tiền sử

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay