| số nhiều | cardamines |
cardamine species
loài cardamine
cardamine plant
cây cardamine
cardamine habitat
môi trường sống của cardamine
cardamine flowers
hoa cardamine
cardamine leaves
lá cardamine
cardamine growth
sự phát triển của cardamine
cardamine ecology
sinh thái học của cardamine
cardamine distribution
phân bố của cardamine
cardamine uses
công dụng của cardamine
cardamine characteristics
đặc điểm của cardamine
cardamine is often found in wetland areas.
cardamine thường được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước.
many species of cardamine are edible.
nhiều loài cardamine có thể ăn được.
cardamine can be used in salads for added flavor.
cardamine có thể được sử dụng trong các món salad để tăng thêm hương vị.
the cardamine plant has beautiful flowers.
cây cardamine có những bông hoa tuyệt đẹp.
farmers often cultivate cardamine for its nutritional benefits.
những người nông dân thường trồng cardamine vì những lợi ích dinh dưỡng của nó.
cardamine is a member of the mustard family.
cardamine là một thành viên của họ cải.
in spring, cardamine blooms attract many pollinators.
vào mùa xuân, hoa cardamine thu hút nhiều loài thụ phấn.
cardamine can grow in various soil types.
cardamine có thể phát triển ở nhiều loại đất khác nhau.
some people use cardamine for medicinal purposes.
một số người sử dụng cardamine cho mục đích y học.
cardamine species vary in size and shape.
các loài cardamine khác nhau về kích thước và hình dạng.
cardamine species
loài cardamine
cardamine plant
cây cardamine
cardamine habitat
môi trường sống của cardamine
cardamine flowers
hoa cardamine
cardamine leaves
lá cardamine
cardamine growth
sự phát triển của cardamine
cardamine ecology
sinh thái học của cardamine
cardamine distribution
phân bố của cardamine
cardamine uses
công dụng của cardamine
cardamine characteristics
đặc điểm của cardamine
cardamine is often found in wetland areas.
cardamine thường được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước.
many species of cardamine are edible.
nhiều loài cardamine có thể ăn được.
cardamine can be used in salads for added flavor.
cardamine có thể được sử dụng trong các món salad để tăng thêm hương vị.
the cardamine plant has beautiful flowers.
cây cardamine có những bông hoa tuyệt đẹp.
farmers often cultivate cardamine for its nutritional benefits.
những người nông dân thường trồng cardamine vì những lợi ích dinh dưỡng của nó.
cardamine is a member of the mustard family.
cardamine là một thành viên của họ cải.
in spring, cardamine blooms attract many pollinators.
vào mùa xuân, hoa cardamine thu hút nhiều loài thụ phấn.
cardamine can grow in various soil types.
cardamine có thể phát triển ở nhiều loại đất khác nhau.
some people use cardamine for medicinal purposes.
một số người sử dụng cardamine cho mục đích y học.
cardamine species vary in size and shape.
các loài cardamine khác nhau về kích thước và hình dạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay