cardamine

[Mỹ]/ˈkɑːrdəˌmaɪn/
[Anh]/kar-də-ˌmīn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chi thực vật trong họ cải.
Word Forms
số nhiềucardamines

Cụm từ & Cách kết hợp

cardamine species

loài cardamine

cardamine plant

cây cardamine

cardamine habitat

môi trường sống của cardamine

cardamine flowers

hoa cardamine

cardamine leaves

lá cardamine

cardamine growth

sự phát triển của cardamine

cardamine ecology

sinh thái học của cardamine

cardamine distribution

phân bố của cardamine

cardamine uses

công dụng của cardamine

cardamine characteristics

đặc điểm của cardamine

Câu ví dụ

cardamine is often found in wetland areas.

cardamine thường được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước.

many species of cardamine are edible.

nhiều loài cardamine có thể ăn được.

cardamine can be used in salads for added flavor.

cardamine có thể được sử dụng trong các món salad để tăng thêm hương vị.

the cardamine plant has beautiful flowers.

cây cardamine có những bông hoa tuyệt đẹp.

farmers often cultivate cardamine for its nutritional benefits.

những người nông dân thường trồng cardamine vì những lợi ích dinh dưỡng của nó.

cardamine is a member of the mustard family.

cardamine là một thành viên của họ cải.

in spring, cardamine blooms attract many pollinators.

vào mùa xuân, hoa cardamine thu hút nhiều loài thụ phấn.

cardamine can grow in various soil types.

cardamine có thể phát triển ở nhiều loại đất khác nhau.

some people use cardamine for medicinal purposes.

một số người sử dụng cardamine cho mục đích y học.

cardamine species vary in size and shape.

các loài cardamine khác nhau về kích thước và hình dạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay