cardless

[Mỹ]/ˈkɑːrdləs/
[Anh]/ˈkɑːrdləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có thẻ; không cần thẻ

Câu ví dụ

many banks now offer cardless atm withdrawals for added convenience.

Nhiều ngân hàng hiện nay cung cấp rút tiền tại máy ATM không cần thẻ để tăng tính tiện lợi.

cardless payments are becoming increasingly popular among younger consumers.

Thanh toán không cần thẻ đang ngày càng trở nên phổ biến trong giới người tiêu dùng trẻ.

the cardless system allows you to access your account using just your phone.

Hệ thống không cần thẻ cho phép bạn truy cập tài khoản của mình chỉ bằng điện thoại của bạn.

she prefers cardless transactions for their speed and security.

Cô ấy ưa thích các giao dịch không cần thẻ vì tốc độ và tính bảo mật của chúng.

cardless authentication methods are replacing traditional pin codes.

Các phương pháp xác thực không cần thẻ đang thay thế các mã PIN truyền thống.

the new cardless feature lets you make purchases with a smartphone app.

Tính năng không cần thẻ mới cho phép bạn mua sắm bằng ứng dụng điện thoại thông minh.

banks are expanding cardless services to reduce fraud and improve customer experience.

Ngân hàng đang mở rộng các dịch vụ không cần thẻ để giảm thiểu gian lận và cải thiện trải nghiệm khách hàng.

cardless access has revolutionized how we manage our finances.

Truy cập không cần thẻ đã cách mạng hóa cách chúng ta quản lý tài chính của mình.

you can now enjoy cardless shopping at most major retailers.

Bạn có thể tận hưởng mua sắm không cần thẻ tại hầu hết các nhà bán lẻ lớn.

the cardless trend is transforming the banking industry worldwide.

Xu hướng không cần thẻ đang thay đổi ngành ngân hàng trên toàn thế giới.

some restaurants now offer cardless ordering through mobile platforms.

Một số nhà hàng hiện nay cung cấp đặt bàn không cần thẻ thông qua các nền tảng di động.

cardless login options provide an extra layer of account protection.

Các tùy chọn đăng nhập không cần thẻ cung cấp một lớp bảo vệ tài khoản bổ sung.

gas stations are implementing cardless payment systems at pumps.

Trạm xăng đang triển khai hệ thống thanh toán không cần thẻ tại các bơm xăng.

cardless technology is making physical wallets obsolete.

Công nghệ không cần thẻ đang khiến ví vật lý trở nên lỗi thời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay