cardoons

[Mỹ]/[ˈkɑːdʊnz]/
[Anh]/[ˈkɑːdʊnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại rau lá lớn, tương tự như cardoon; một dãy tranh truyện, đặc biệt là loại hài hước hoặc mang tính châm biếm.

Cụm từ & Cách kết hợp

cardoons and carrots

Cải mồng tước và cà rốt

eating cardoons

Ăn cải mồng tước

love cardoons

Yêu thích cải mồng tước

cardoons grow

Cải mồng tước mọc

cook cardoons

Nấu cải mồng tước

cardoon recipe

Công thức nấu cải mồng tước

cardoons taste

Vị của cải mồng tước

buying cardoons

Mua cải mồng tước

cardoons plant

Cây cải mồng tước

fresh cardoons

Cải mồng tước tươi

Câu ví dụ

i love watching classic looney tunes cardoons on saturday mornings.

Tôi thích xem những bộ phim hoạt hình cổ điển của Looney Tunes vào những buổi sáng thứ Bảy.

the animator specialized in creating wacky cardoons for children.

Nhà thiết kế hoạt hình chuyên về việc tạo ra những bộ phim hoạt hình vui nhộn dành cho trẻ em.

he collected vintage cardoons featuring iconic characters like bugs bunny.

Ông sưu tập những bộ phim hoạt hình cổ điển với các nhân vật biểu tượng như Bugs Bunny.

the museum displayed a history of early black and white cardoons.

Bảo tàng trưng bày một lịch sử về những bộ phim hoạt hình đen trắng đầu tiên.

the studio produced a series of hilarious cardoons for television.

Đài sản xuất một loạt các bộ phim hoạt hình hài hước cho truyền hình.

she enjoyed drawing her own silly cardoons in her notebook.

Cô thích vẽ những bộ phim hoạt hình vui nhộn của riêng mình trong sổ tay.

the children were entertained by the silly cardoons on the screen.

Các em nhỏ được giải trí bởi những bộ phim hoạt hình hài hước trên màn hình.

he researched the evolution of animation techniques in early cardoons.

Ông nghiên cứu sự phát triển của các kỹ thuật hoạt hình trong những bộ phim hoạt hình đầu tiên.

the festival showcased a variety of animated cardoons from around the world.

Lễ hội trưng bày nhiều loại phim hoạt hình từ khắp nơi trên thế giới.

the film critic praised the clever humor in the new cardoons.

Phê bình viên phim khen ngợi sự hài hước tinh tế trong những bộ phim hoạt hình mới.

they spent the afternoon watching old cardoons and eating popcorn.

Họ dành buổi chiều xem những bộ phim hoạt hình cũ và ăn bắp rang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay