careerism

[Mỹ]/kəˈrɪərɪzəm/
[Anh]/kɛˈrɪərˌɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tham vọng thái quá và theo đuổi sự tiến bộ trong sự nghiệp, thường là với cái giá phải trả cho các cân nhắc đạo đức hoặc các giá trị khác.; hành vi hoặc thái độ hướng đến sự nghiệp.
Word Forms
số nhiềucareerisms

Cụm từ & Cách kết hợp

careerism culture

văn hóa chủ nghĩa sự nghiệp

careerism mindset

tư duy chủ nghĩa sự nghiệp

careerism focus

tập trung vào chủ nghĩa sự nghiệp

careerism ethics

đạo đức chủ nghĩa sự nghiệp

careerism practices

thực tiễn chủ nghĩa sự nghiệp

careerism trends

xu hướng chủ nghĩa sự nghiệp

careerism values

giá trị chủ nghĩa sự nghiệp

careerism issues

các vấn đề về chủ nghĩa sự nghiệp

careerism debate

cuộc tranh luận về chủ nghĩa sự nghiệp

careerism challenges

thách thức của chủ nghĩa sự nghiệp

Câu ví dụ

careerism can lead to unhealthy competition among colleagues.

chủ nghĩa sự nghiệp có thể dẫn đến sự cạnh tranh không lành mạnh giữa các đồng nghiệp.

many people criticize careerism for overshadowing teamwork.

nhiều người chỉ trích chủ nghĩa sự nghiệp vì làm lu mờ tinh thần đồng đội.

she believes that careerism has become a major issue in corporate culture.

cô ấy tin rằng chủ nghĩa sự nghiệp đã trở thành một vấn đề lớn trong văn hóa doanh nghiệp.

his careerism often alienates him from his peers.

chủ nghĩa sự nghiệp của anh ấy thường khiến anh ấy xa cách với đồng nghiệp.

careerism can sometimes compromise personal values.

chủ nghĩa sự nghiệp đôi khi có thể làm tổn hại đến các giá trị cá nhân.

she is accused of careerism for prioritizing promotions over ethics.

cô ấy bị cáo buộc là chủ nghĩa sự nghiệp vì ưu tiên thăng chức hơn đạo đức.

careerism often results in a lack of genuine connections.

chủ nghĩa sự nghiệp thường dẫn đến sự thiếu kết nối chân thành.

organizations should be wary of the negative effects of careerism.

các tổ chức nên thận trọng với những tác động tiêu cực của chủ nghĩa sự nghiệp.

his careerism was evident in how he treated his subordinates.

chủ nghĩa sự nghiệp của anh ấy thể hiện rõ ở cách anh ấy đối xử với cấp dưới.

she strives to balance ambition and avoid careerism.

cô ấy nỗ lực cân bằng giữa tham vọng và tránh chủ nghĩa sự nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay