carica papaya
carica đu đủ
carica fruit
carica quả
carica tree
cây carica
carica seeds
hạt carica
carica extract
chiết xuất carica
carica benefits
lợi ích của carica
carica leaves
lá carica
carica juice
nước ép carica
carica salad
salad carica
carica smoothie
sinh tố carica
carica is a genus of plants that includes papaya.
carica là một chi thực vật bao gồm cả đu đủ.
the carica plant thrives in tropical climates.
cây carica phát triển mạnh ở vùng khí hậu nhiệt đới.
many people enjoy the sweet fruit of the carica tree.
rất nhiều người thích quả ngọt của cây carica.
carica papaya is often used in traditional medicine.
carica papaya thường được sử dụng trong y học truyền thống.
the leaves of the carica plant can also be used in cooking.
lá của cây carica cũng có thể được sử dụng trong nấu ăn.
carica species are known for their nutritional benefits.
các loài carica nổi tiếng với những lợi ích dinh dưỡng của chúng.
farmers cultivate carica for both fruit and ornamental purposes.
nhà nông trồng carica cho cả trái cây và mục đích trang trí.
the carica tree can grow up to 10 meters tall.
cây carica có thể cao tới 10 mét.
carica is often found in home gardens around the world.
carica thường được tìm thấy trong vườn nhà trên khắp thế giới.
some cultures use carica leaves for wrapping food.
một số nền văn hóa sử dụng lá carica để bọc thức ăn.
carica papaya
carica đu đủ
carica fruit
carica quả
carica tree
cây carica
carica seeds
hạt carica
carica extract
chiết xuất carica
carica benefits
lợi ích của carica
carica leaves
lá carica
carica juice
nước ép carica
carica salad
salad carica
carica smoothie
sinh tố carica
carica is a genus of plants that includes papaya.
carica là một chi thực vật bao gồm cả đu đủ.
the carica plant thrives in tropical climates.
cây carica phát triển mạnh ở vùng khí hậu nhiệt đới.
many people enjoy the sweet fruit of the carica tree.
rất nhiều người thích quả ngọt của cây carica.
carica papaya is often used in traditional medicine.
carica papaya thường được sử dụng trong y học truyền thống.
the leaves of the carica plant can also be used in cooking.
lá của cây carica cũng có thể được sử dụng trong nấu ăn.
carica species are known for their nutritional benefits.
các loài carica nổi tiếng với những lợi ích dinh dưỡng của chúng.
farmers cultivate carica for both fruit and ornamental purposes.
nhà nông trồng carica cho cả trái cây và mục đích trang trí.
the carica tree can grow up to 10 meters tall.
cây carica có thể cao tới 10 mét.
carica is often found in home gardens around the world.
carica thường được tìm thấy trong vườn nhà trên khắp thế giới.
some cultures use carica leaves for wrapping food.
một số nền văn hóa sử dụng lá carica để bọc thức ăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay