carinthians

[Mỹ]/kəˈrɪnθiənz/
[Anh]/kəˈrɪnθiənz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của Carinthian; người bản địa hoặc cư dân của Carinthia.
adj. Dạng số nhiều của tính từ liên quan đến Carinthia.

Cụm từ & Cách kết hợp

the carinthians

Các Carinthians

carinthians are

Các Carinthians là

carinthians live

Các Carinthians sống

carinthians speak

Các Carinthians nói

local carinthians

Các Carinthians địa phương

proud carinthians

Các Carinthians tự hào

carinthians celebrate

Các Carinthians tổ chức lễ hội

carinthians gathered

Các Carinthians tụ tập

carinthians welcomed

Các Carinthians đón chào

the ancient carinthians

Các Carinthians cổ đại

Câu ví dụ

the carinthians are known for their warm hospitality.

Người Carinthia nổi tiếng với sự hiếu khách nồng nhiệt.

carinthian traditions are celebrated throughout the region.

Các truyền thống Carinthia được tổ chức khắp cả khu vực.

many carinthians speak a distinctive dialect.

Nhiều người Carinthia nói một phương ngữ đặc trưng.

the carinthians take pride in their alpine heritage.

Người Carinthia tự hào về di sản núi Alps của họ.

carinthian cuisine features hearty mountain dishes.

Ẩm thực Carinthia có các món ăn núi non đậm đà.

the carinthians gather for annual festivals.

Người Carinthia tụ họp để tham gia các lễ hội hàng năm.

carinthian lakes attract many tourists in summer.

Các hồ Carinthia thu hút nhiều du khách vào mùa hè.

the carinthians preserve their folk music.

Người Carinthia gìn giữ âm nhạc dân gian của họ.

carinthian craftsmanship is renowned throughout austria.

Nghệ nhân Carinthia nổi tiếng khắp nước Áo.

the carinthians welcome visitors with open arms.

Người Carinthia đón tiếp khách với lòng rộng mở.

carinthian villages are nestled in the mountains.

Các ngôi làng Carinthia ẩn mình trong núi non.

the carinthians celebrate their cultural identity.

Người Carinthia kỷ niệm bản sắc văn hóa của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay