| số nhiều | carpospores |
carpospore release
phát tán bào tử carpospore
carpospore formation
hình thành carpospore
carpospore germination
nảy mầm carpospore
carpospore development
phát triển carpospore
carpospore dispersal
phân tán carpospore
carpospore size
kích thước carpospore
carpospore count
số lượng carpospore
carpospore viability
khả năng sống của carpospore
carpospore analysis
phân tích carpospore
carpospore characteristics
đặc điểm của carpospore
the carpospore is an essential stage in the life cycle of certain algae.
tế bào cự động là một giai đoạn thiết yếu trong vòng đời của một số tảo.
researchers are studying the dispersal mechanisms of carpospores.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các cơ chế phân tán của cự động.
carpospores can survive harsh environmental conditions.
cự động có thể tồn tại trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
the production of carpospores is influenced by environmental factors.
sản xuất cự động bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường.
in marine ecosystems, carpospores play a crucial role in reproduction.
trong các hệ sinh thái biển, cự động đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh sản.
carpospores are often released into the water column.
cự động thường được giải phóng vào cột nước.
the study of carpospores helps in understanding algal blooms.
nghiên cứu về cự động giúp hiểu rõ về sự nở hoa của tảo.
carpospores can be identified under a microscope.
cự động có thể được xác định dưới kính hiển vi.
different species produce carpospores at varying rates.
các loài khác nhau tạo ra cự động với tốc độ khác nhau.
the lifecycle of red algae includes the formation of carpospores.
vòng đời của tảo đỏ bao gồm sự hình thành của cự động.
carpospore release
phát tán bào tử carpospore
carpospore formation
hình thành carpospore
carpospore germination
nảy mầm carpospore
carpospore development
phát triển carpospore
carpospore dispersal
phân tán carpospore
carpospore size
kích thước carpospore
carpospore count
số lượng carpospore
carpospore viability
khả năng sống của carpospore
carpospore analysis
phân tích carpospore
carpospore characteristics
đặc điểm của carpospore
the carpospore is an essential stage in the life cycle of certain algae.
tế bào cự động là một giai đoạn thiết yếu trong vòng đời của một số tảo.
researchers are studying the dispersal mechanisms of carpospores.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các cơ chế phân tán của cự động.
carpospores can survive harsh environmental conditions.
cự động có thể tồn tại trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
the production of carpospores is influenced by environmental factors.
sản xuất cự động bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường.
in marine ecosystems, carpospores play a crucial role in reproduction.
trong các hệ sinh thái biển, cự động đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh sản.
carpospores are often released into the water column.
cự động thường được giải phóng vào cột nước.
the study of carpospores helps in understanding algal blooms.
nghiên cứu về cự động giúp hiểu rõ về sự nở hoa của tảo.
carpospores can be identified under a microscope.
cự động có thể được xác định dưới kính hiển vi.
different species produce carpospores at varying rates.
các loài khác nhau tạo ra cự động với tốc độ khác nhau.
the lifecycle of red algae includes the formation of carpospores.
vòng đời của tảo đỏ bao gồm sự hình thành của cự động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay