carps

[Mỹ]/kɑːrpz/
[Anh]/karpz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của cá chép; một loài cá nước ngọt có vảy và râu
v. chỉ trích quá mức hoặc tìm lỗi với điều gì đó nhỏ nhặt

Cụm từ & Cách kết hợp

big carps

các chép lớn

golden carps

các chép vàng

freshwater carps

các chép nước ngọt

fishing carps

các chép câu

colorful carps

các chép sặc sỡ

large carps

các chép lớn

breeding carps

các chép sinh sản

tasty carps

các chép ngon

common carps

các chép thông thường

decorative carps

các chép trang trí

Câu ví dụ

carps are often kept in ornamental ponds.

các loại cá chép thường được nuôi trong ao cảnh.

many people enjoy fishing for carps in the lake.

nhiều người thích câu cá chép trong hồ.

carps are known for their vibrant colors and patterns.

cá chép nổi tiếng với màu sắc và hoa văn rực rỡ.

in some cultures, carps symbolize good luck.

trong một số nền văn hóa, cá chép tượng trưng cho may mắn.

feeding carps can be a relaxing activity.

cho cá chép ăn có thể là một hoạt động thư giãn.

carps can grow to impressive sizes in the right conditions.

cá chép có thể lớn lên đến kích thước đáng kinh ngạc trong điều kiện thích hợp.

people often take photos of colorful carps in the water.

mọi người thường chụp ảnh những chú cá chép đầy màu sắc trong nước.

carps are often featured in traditional asian art.

cá chép thường xuất hiện trong nghệ thuật châu Á truyền thống.

many aquarists appreciate the beauty of carps.

nhiều người chơi cá cảnh đánh giá cao vẻ đẹp của cá chép.

carps are a popular choice for backyard ponds.

cá chép là lựa chọn phổ biến cho ao sau nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay