carson

[Mỹ]/ˈkɑ:sn/
[Anh]/ˈkɑrsən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Carson (họ, tên nam)
Word Forms
số nhiềucarsons

Cụm từ & Cách kết hợp

Carson city

Carson city

Carson Daly

Carson Daly

Carson Palmer

Carson Palmer

Carson Wentz

Carson Wentz

Câu ví dụ

Carson is a popular surname in English-speaking countries.

Carson là một họ phổ biến ở các quốc gia nói tiếng Anh.

She met Carson at the party last night.

Cô ấy đã gặp Carson tại bữa tiệc tối qua.

Carson enjoys playing basketball in his free time.

Carson thích chơi bóng rổ vào thời gian rảnh rỗi.

The Carson family owns a beautiful house by the lake.

Gia đình Carson sở hữu một ngôi nhà đẹp bên hồ.

Carson is known for his excellent cooking skills.

Carson nổi tiếng với kỹ năng nấu nướng tuyệt vời.

I need to borrow Carson's car for the weekend.

Tôi cần mượn xe của Carson vào cuối tuần.

Carson and his friends went on a road trip to the mountains.

Carson và bạn bè của anh ấy đã đi du lịch đường dài đến núi.

Carson's new job requires him to travel frequently.

Công việc mới của Carson đòi hỏi anh ấy phải đi lại thường xuyên.

Carson is studying hard to become a doctor.

Carson đang học rất chăm chỉ để trở thành bác sĩ.

Carson's favorite hobby is photography.

Sở thích yêu thích của Carson là nhiếp ảnh.

Ví dụ thực tế

Carson, Carson, can you change these place cards in the dining room?

Carson, Carson, bạn có thể thay những tấm bài đặt chỗ trong phòng ăn được không?

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

Carson, the elder statesman, would steer things as he's always done.

Carson, một nhà ngoại giao lớn tuổi, sẽ điều hướng mọi thứ như anh ấy vẫn luôn làm.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

Does this train pass through Carson City?

Tàu này có đi qua Carson City không?

Nguồn: American Tourist English Conversations

Everyone was against me, everyone, from Her Ladyship to Carson.

Mọi người đều chống lại tôi, mọi người, từ Her Ladyship đến Carson.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2

Carson simply is making a bigoted comment.

Carson đơn giản chỉ đang đưa ra một nhận xét cực đoan.

Nguồn: BBC Listening September 2015 Collection

The letter was the push Carson needed to investigate DDT.

Kính gửi là động lực mà Carson cần để điều tra DDT.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Timmy's in the spring, Carson's in the fall.

Timmy ở trong mùa xuân, Carson ở trong mùa thu.

Nguồn: Billions Season 1

In Nevada, Carson City is the one we think is pretty.

Ở Nevada, Carson City là nơi mà chúng tôi nghĩ là đẹp.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

Heavens. Carson, Branson is going to borrow some books. He has my permission.

Thiên đường. Carson, Branson sẽ mượn một vài cuốn sách. Anh ấy có sự cho phép của tôi.

Nguồn: Downton Abbey Detailed Analysis

Carson, Lady Mary tells me that you're to lead the Memorial Committee.

Carson, Lady Mary nói với tôi rằng bạn sẽ dẫn đầu Ủy ban Tưởng niệm.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay