| số nhiều | casebooks |
casebook examples
ví dụ về sách án
casebook studies
nghiên cứu về sách án
casebook analysis
phân tích về sách án
casebook review
đánh giá về sách án
casebook materials
tài liệu về sách án
casebook contents
nội dung về sách án
casebook format
định dạng của sách án
casebook resources
nguồn tài liệu về sách án
casebook guidelines
hướng dẫn về sách án
casebook insights
thông tin chi tiết về sách án
the lawyer reviewed the casebook for relevant precedents.
luật sư đã xem xét cuốn sách vụ án để tìm các tiền lệ liên quan.
students are required to keep a casebook of their assignments.
sinh viên phải giữ một cuốn sách vụ án về các bài tập của họ.
her casebook included several important legal cases.
cuốn sách vụ án của cô ấy bao gồm một số vụ án pháp lý quan trọng.
he added notes to his casebook during the lecture.
anh ấy đã thêm ghi chú vào cuốn sách vụ án của mình trong khi giảng dạy.
the professor assigned a casebook for the course.
giáo sư đã chỉ định một cuốn sách vụ án cho khóa học.
they compiled a casebook of their research findings.
họ đã biên soạn một cuốn sách vụ án về những phát hiện nghiên cứu của họ.
her casebook serves as a guide for future cases.
cuốn sách vụ án của cô ấy đóng vai trò là hướng dẫn cho các vụ án trong tương lai.
the casebook was filled with detailed analyses.
cuốn sách vụ án chứa đầy những phân tích chi tiết.
he used the casebook to prepare for the exam.
anh ấy đã sử dụng cuốn sách vụ án để chuẩn bị cho kỳ thi.
many professionals rely on their casebook for reference.
nhiều chuyên gia dựa vào cuốn sách vụ án của họ để tham khảo.
casebook examples
ví dụ về sách án
casebook studies
nghiên cứu về sách án
casebook analysis
phân tích về sách án
casebook review
đánh giá về sách án
casebook materials
tài liệu về sách án
casebook contents
nội dung về sách án
casebook format
định dạng của sách án
casebook resources
nguồn tài liệu về sách án
casebook guidelines
hướng dẫn về sách án
casebook insights
thông tin chi tiết về sách án
the lawyer reviewed the casebook for relevant precedents.
luật sư đã xem xét cuốn sách vụ án để tìm các tiền lệ liên quan.
students are required to keep a casebook of their assignments.
sinh viên phải giữ một cuốn sách vụ án về các bài tập của họ.
her casebook included several important legal cases.
cuốn sách vụ án của cô ấy bao gồm một số vụ án pháp lý quan trọng.
he added notes to his casebook during the lecture.
anh ấy đã thêm ghi chú vào cuốn sách vụ án của mình trong khi giảng dạy.
the professor assigned a casebook for the course.
giáo sư đã chỉ định một cuốn sách vụ án cho khóa học.
they compiled a casebook of their research findings.
họ đã biên soạn một cuốn sách vụ án về những phát hiện nghiên cứu của họ.
her casebook serves as a guide for future cases.
cuốn sách vụ án của cô ấy đóng vai trò là hướng dẫn cho các vụ án trong tương lai.
the casebook was filled with detailed analyses.
cuốn sách vụ án chứa đầy những phân tích chi tiết.
he used the casebook to prepare for the exam.
anh ấy đã sử dụng cuốn sách vụ án để chuẩn bị cho kỳ thi.
many professionals rely on their casebook for reference.
nhiều chuyên gia dựa vào cuốn sách vụ án của họ để tham khảo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay