casemate wall
tường án ngữ
casemate design
thiết kế án ngữ
casemate artillery
pháo án ngữ
casemate fortification
pháo đài án ngữ
casemate structure
cấu trúc án ngữ
casemate entrance
lối vào án ngữ
casemate gun
pháo án ngữ
casemate bunker
hầm án ngữ
casemate position
vị trí án ngữ
casemate crew
phi hành đoàn án ngữ
the soldiers took refuge in the casemate during the attack.
các binh lính đã tìm nơi trú ẩn trong công sự trong cuộc tấn công.
the architect designed a modern casemate for the fortress.
kiến trúc sư đã thiết kế một công sự hiện đại cho pháo đài.
they stored ammunition in the casemate for safety.
họ đã lưu trữ đạn dược trong công sự để an toàn.
the historical tour included a visit to the old casemate.
chuyến tham quan lịch sử bao gồm một chuyến thăm đến công sự cổ.
during the renovation, they discovered hidden rooms in the casemate.
trong quá trình cải tạo, họ đã phát hiện ra những căn phòng ẩn trong công sự.
the casemate provided excellent protection against enemy fire.
công sự cung cấp khả năng bảo vệ tuyệt vời chống lại hỏa lực của kẻ thù.
he studied the design of the casemate for his thesis.
anh ấy đã nghiên cứu thiết kế của công sự cho luận văn của mình.
the museum has a section dedicated to the history of casemates.
bảo tàng có một phần dành riêng cho lịch sử của các công sự.
casemates are often found in military fortifications.
các công sự thường được tìm thấy trong các công trình quân sự.
they used the casemate as a command center during the operation.
họ đã sử dụng công sự làm trung tâm chỉ huy trong quá trình điều hành.
casemate wall
tường án ngữ
casemate design
thiết kế án ngữ
casemate artillery
pháo án ngữ
casemate fortification
pháo đài án ngữ
casemate structure
cấu trúc án ngữ
casemate entrance
lối vào án ngữ
casemate gun
pháo án ngữ
casemate bunker
hầm án ngữ
casemate position
vị trí án ngữ
casemate crew
phi hành đoàn án ngữ
the soldiers took refuge in the casemate during the attack.
các binh lính đã tìm nơi trú ẩn trong công sự trong cuộc tấn công.
the architect designed a modern casemate for the fortress.
kiến trúc sư đã thiết kế một công sự hiện đại cho pháo đài.
they stored ammunition in the casemate for safety.
họ đã lưu trữ đạn dược trong công sự để an toàn.
the historical tour included a visit to the old casemate.
chuyến tham quan lịch sử bao gồm một chuyến thăm đến công sự cổ.
during the renovation, they discovered hidden rooms in the casemate.
trong quá trình cải tạo, họ đã phát hiện ra những căn phòng ẩn trong công sự.
the casemate provided excellent protection against enemy fire.
công sự cung cấp khả năng bảo vệ tuyệt vời chống lại hỏa lực của kẻ thù.
he studied the design of the casemate for his thesis.
anh ấy đã nghiên cứu thiết kế của công sự cho luận văn của mình.
the museum has a section dedicated to the history of casemates.
bảo tàng có một phần dành riêng cho lịch sử của các công sự.
casemates are often found in military fortifications.
các công sự thường được tìm thấy trong các công trình quân sự.
they used the casemate as a command center during the operation.
họ đã sử dụng công sự làm trung tâm chỉ huy trong quá trình điều hành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay