castilians

[Mỹ]/kæsˈtiliən/
[Anh]/kæˈstɪljən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Tây Ban Nha, vương quốc cổ xưa
n. người Tây Ban Nha [ngôn ngữ]

Cụm từ & Cách kết hợp

Castilian language

Ngôn ngữ Castilla

Castilian culture

Văn hóa Castilla

castilian spanish

tiếng Tây Ban Nha Castilla

castilian dialect

phương ngữ Castilla

castilian culture

Văn hóa Castilla

castilian identity

danh tính Castilla

castilian roots

gốc rễ Castilla

castilian heritage

di sản Castilla

castilian language

Ngôn ngữ Castilla

castilian influence

sự ảnh hưởng của Castilla

castilian literature

văn học Castilla

castilian cuisine

ẩm thực Castilla

Câu ví dụ

Castilian cuisine is known for its use of fresh ingredients.

Ẩm thực Castile nổi tiếng với việc sử dụng nguyên liệu tươi ngon.

The Castilian language originated in the Castile region of Spain.

Ngôn ngữ Castile có nguồn gốc từ vùng Castile của Tây Ban Nha.

The Castilian accent can vary depending on the region.

Giọng điệu Castile có thể khác nhau tùy theo vùng.

Many famous castles can be found in the Castilian countryside.

Nhiều lâu đài nổi tiếng có thể được tìm thấy ở vùng nông thôn Castile.

She wore a beautiful Castilian-style dress to the event.

Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp kiểu Castile đến sự kiện.

The Castilian architecture is characterized by its medieval influence.

Kiến trúc Castile được đặc trưng bởi sự ảnh hưởng thời Trung cổ.

The history of Castilian literature dates back to the Middle Ages.

Lịch sử văn học Castile có niên đại từ thời Trung cổ.

The traditional Castilian dance is a lively and colorful performance.

Điệu nhảy truyền thống của Castile là một màn trình diễn sôi động và đầy màu sắc.

Castilian art is known for its intricate details and vibrant colors.

Nghệ thuật Castile nổi tiếng với những chi tiết phức tạp và màu sắc tươi sáng.

The Castilian flag features a distinctive design with a castle symbol.

Thành lập Castile có thiết kế đặc biệt với biểu tượng lâu đài.

she speaks castilian fluently.

Cô ấy nói tiếng Castile rất trôi chảy.

castilian culture is rich and diverse.

Văn hóa Castile giàu có và đa dạng.

he is learning castilian to travel to spain.

Anh ấy đang học tiếng Castile để đi du lịch đến Tây Ban Nha.

castilian literature has a long history.

Văn học Castile có lịch sử lâu đời.

many people prefer castilian over other dialects.

Nhiều người thích tiếng Castile hơn các phương ngữ khác.

castilian cuisine features many regional dishes.

Ẩm thực Castile có nhiều món ăn đặc sản vùng miền.

she enjoys reading castilian poetry.

Cô ấy thích đọc thơ tiếng Castile.

castilian is the official language of spain.

Tiếng Castile là ngôn ngữ chính thức của Tây Ban Nha.

he has a passion for castilian history.

Anh ấy có đam mê với lịch sử Castile.

castilian traditions are celebrated every year.

Các truyền thống của Castile được tôn vinh hàng năm.

Ví dụ thực tế

And during this war, Catalonia fell to Felipe V's Franco-Castilian army after 15-month siege.

Trong cuộc chiến này, Catalonia đã rơi vào tay quân đội Franco-Castilian của Felipe V sau cuộc bao vây kéo dài 15 tháng.

Nguồn: Popular Science Essays

This period gave rise to several regional languages in the area that's now Spain, including Castilian, Catalan and Galician.

Giai đoạn này đã dẫn đến sự ra đời của nhiều ngôn ngữ khu vực ở khu vực ngày nay là Tây Ban Nha, bao gồm Castilian, Catalan và Galician.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

They have collected some interesting linguistic titbits. Castilian was probably influenced by Old Basque.

Họ đã thu thập được một số thông tin thú vị về ngôn ngữ. Castilian có lẽ đã chịu ảnh hưởng từ Old Basque.

Nguồn: The Economist - Arts

In the Americas, it would take centuries for Castilian to become universal.

Ở châu Mỹ, sẽ mất nhiều thế kỷ để Castilian trở nên phổ biến.

Nguồn: The Economist - Arts

Nor was it ever obvious that Castilian would one day become Spanish.

Không bao giờ rõ ràng rằng Castilian sẽ trở thành tiếng Tây Ban Nha.

Nguồn: The Economist - Arts

The language, called Silbo Gomero, was based on Castilian Spanish.

Ngôn ngữ, được gọi là Silbo Gomero, dựa trên tiếng Castilian Tây Ban Nha.

Nguồn: VOA Special January 2018 Collection

King Alfonso X (1221- 84) vigorously promoted scholarly translations into Castilian as well as Latin—a rarity in his time.

Vua Alfonso X (1221-84) đã tích cực thúc đẩy các bản dịch học thuật sang Castilian cũng như tiếng Latinh—một điều hiếm gặp vào thời điểm của ông.

Nguồn: The Economist - Arts

The group joins the procession to the Castilian Spring, where the Pythia performs a purification ceremony to prepare for a day of prophecy.

Nhóm tham gia vào cuộc diễu hành đến Lễ hội Primavera Castilian, nơi Pythia thực hiện một nghi lễ thanh lọc để chuẩn bị cho một ngày tiên tri.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

That language was Castellano, or Castilian, from the Kingdom of Castile, which was centrally located in Spain and home to Madrid.

Ngôn ngữ đó là Castellano, hay Castilian, từ Vương quốc Castile, nằm ở trung tâm Tây Ban Nha và là nơi có Madrid.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The simple sound system is probably a result of Castilian's quick rise, when many speakers would have learned it as a second language, shaving away complexity.

Hệ thống âm thanh đơn giản có lẽ là kết quả của sự trỗi dậy nhanh chóng của Castilian, khi nhiều người nói đã học nó như một ngôn ngữ thứ hai, cắt giảm sự phức tạp.

Nguồn: The Economist - Arts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay