cataracts

[Mỹ]/ˈkæt.ər.æktz/
[Anh]/ˌkæt.ə.rækt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhóm thác nước trong một con sông hoặc suối.; Một sự mờ đục của thấu kính tự nhiên của mắt có thể gây ra tầm nhìn mờ và các vấn đề khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

cataracts surgery

phẫu thuật cườm nước

cataracts symptoms

triệu chứng của cườm nước

cataracts treatment

điều trị cườm nước

cataracts diagnosis

chẩn đoán cườm nước

cataracts risk

nguy cơ của cườm nước

cataracts causes

nguyên nhân của cườm nước

cataracts prevention

phòng ngừa cườm nước

cataracts vision

thị lực của người bị cườm nước

cataracts awareness

nhận thức về cườm nước

cataracts complications

biến chứng của cườm nước

Câu ví dụ

many elderly people suffer from cataracts.

Nhiều người lớn tuổi bị bệnh đục thủy tinh.

cataracts can cause blurred vision.

Bệnh đục thủy tinh có thể gây ra thị lực mờ.

regular eye check-ups can help detect cataracts early.

Kiểm tra mắt thường xuyên có thể giúp phát hiện bệnh đục thủy tinh sớm.

she decided to have surgery to remove her cataracts.

Cô ấy quyết định phẫu thuật để loại bỏ bệnh đục thủy tinh của mình.

cataracts develop slowly over time.

Bệnh đục thủy tinh phát triển chậm theo thời gian.

symptoms of cataracts include difficulty seeing at night.

Các triệu chứng của bệnh đục thủy tinh bao gồm khó nhìn vào ban đêm.

there are various treatment options for cataracts.

Có nhiều lựa chọn điều trị cho bệnh đục thủy tinh.

people with diabetes are at higher risk for cataracts.

Những người bị tiểu đường có nguy cơ mắc bệnh đục thủy tinh cao hơn.

wearing sunglasses can help prevent cataracts.

Đeo kính râm có thể giúp ngăn ngừa bệnh đục thủy tinh.

cataracts can affect one or both eyes.

Bệnh đục thủy tinh có thể ảnh hưởng đến một hoặc cả hai mắt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay