catch-all

[Mỹ]/[kætː ɒːl]/
[Anh]/[kæt ˈɔːl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một vật chứa hoặc dụng cụ được thiết kế để thu thập mọi thứ; một cơ chế hoặc hệ thống xử lý bất kỳ đầu vào nào hoặc yêu cầu, bất kể loại cụ thể của nó; một địa chỉ email nhận tất cả các email được gửi đến một miền, kể cả những email không được gửi đến địa chỉ cụ thể nào.
adj. Được thiết kế để thu thập hoặc xử lý mọi thứ; toàn diện.

Cụm từ & Cách kết hợp

catch-all category

Loại trừ tất cả

catch-all term

Từ ngữ loại trừ tất cả

catch-all clause

Điều khoản loại trừ tất cả

catch-all phrase

Thành ngữ loại trừ tất cả

catch-all solution

Giải pháp loại trừ tất cả

catch-all approach

Phương pháp loại trừ tất cả

catch-all provision

Điều khoản loại trừ tất cả

catch-all option

Lựa chọn loại trừ tất cả

catch-all label

Chỉ định loại trừ tất cả

Câu ví dụ

the "everything bagel" is a catch-all for various toppings.

Bánh mì bagel "everything" là một thuật ngữ chung cho nhiều loại topping khác nhau.

this clause serves as a catch-all for unforeseen circumstances.

Điều khoản này đóng vai trò như một thuật ngữ chung cho các tình huống bất ngờ.

the museum's collection is a catch-all of historical artifacts.

Bộ sưu tập của bảo tàng là một thuật ngữ chung cho các hiện vật lịch sử.

the term "lifestyle" is often a catch-all for consumer choices.

Thuật ngữ "lối sống" thường là một thuật ngữ chung cho các lựa chọn của người tiêu dùng.

the report included a catch-all section for miscellaneous data.

Báo cáo bao gồm một phần là thuật ngữ chung cho dữ liệu linh tinh.

the phrase "and others" is a catch-all to avoid listing everything.

Cụm từ "và những người khác" là một thuật ngữ chung để tránh liệt kê tất cả mọi thứ.

the new policy is a catch-all to address multiple issues.

Chính sách mới là một thuật ngữ chung để giải quyết nhiều vấn đề.

the "plus" menu option is a catch-all for additional items.

Tùy chọn "plus" trong menu là một thuật ngữ chung cho các mục bổ sung.

the term "other duties as assigned" is a catch-all for flexibility.

Thuật ngữ "các nhiệm vụ khác được chỉ định" là một thuật ngữ chung cho tính linh hoạt.

the event was a catch-all for celebrating the company's success.

Sự kiện này là một thuật ngữ chung để kỷ niệm thành công của công ty.

the "various" category is a catch-all for items not fitting elsewhere.

Danh mục "đa dạng" là một thuật ngữ chung cho các mặt hàng không phù hợp ở đâu khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay