| số nhiều | catechetics |
catechetic teaching
giáo lý phụ trách
catechetic method
phương pháp phụ trách
catechetic instruction
giáo huấn phụ trách
catechetic process
quy trình phụ trách
catechetic session
buổi phụ trách
catechetic principles
nguyên tắc phụ trách
catechetic resources
tài liệu phụ trách
catechetic community
cộng đồng phụ trách
catechetic curriculum
chương trình phụ trách
catechetic dialogue
thảo luận phụ trách
the catechetic method is essential for teaching religious concepts.
phương pháp giáo lý là điều cần thiết để dạy các khái niệm tôn giáo.
she attended a catechetic class to deepen her understanding of faith.
cô ấy đã tham gia một lớp giáo lý để hiểu sâu hơn về đức tin.
the catechetic approach encourages interactive learning among students.
phương pháp tiếp cận giáo lý khuyến khích học tập tương tác giữa các học sinh.
he is known for his engaging catechetic style.
anh ấy nổi tiếng với phong cách giáo lý hấp dẫn.
many churches offer catechetic programs for children.
nhiều nhà thờ cung cấp các chương trình giáo lý cho trẻ em.
the catechetic curriculum includes bible study and prayer.
chương trình giáo lý bao gồm việc nghiên cứu kinh thánh và cầu nguyện.
she volunteered to assist in the catechetic sessions.
cô ấy tình nguyện giúp đỡ trong các buổi giáo lý.
the catechetic training focused on effective communication.
buổi đào tạo giáo lý tập trung vào giao tiếp hiệu quả.
his catechetic skills helped many people find their faith.
kỹ năng giáo lý của anh ấy đã giúp nhiều người tìm thấy đức tin của họ.
they used a catechetic framework to structure their lessons.
họ đã sử dụng một khuôn khổ giáo lý để cấu trúc các bài học của họ.
catechetic teaching
giáo lý phụ trách
catechetic method
phương pháp phụ trách
catechetic instruction
giáo huấn phụ trách
catechetic process
quy trình phụ trách
catechetic session
buổi phụ trách
catechetic principles
nguyên tắc phụ trách
catechetic resources
tài liệu phụ trách
catechetic community
cộng đồng phụ trách
catechetic curriculum
chương trình phụ trách
catechetic dialogue
thảo luận phụ trách
the catechetic method is essential for teaching religious concepts.
phương pháp giáo lý là điều cần thiết để dạy các khái niệm tôn giáo.
she attended a catechetic class to deepen her understanding of faith.
cô ấy đã tham gia một lớp giáo lý để hiểu sâu hơn về đức tin.
the catechetic approach encourages interactive learning among students.
phương pháp tiếp cận giáo lý khuyến khích học tập tương tác giữa các học sinh.
he is known for his engaging catechetic style.
anh ấy nổi tiếng với phong cách giáo lý hấp dẫn.
many churches offer catechetic programs for children.
nhiều nhà thờ cung cấp các chương trình giáo lý cho trẻ em.
the catechetic curriculum includes bible study and prayer.
chương trình giáo lý bao gồm việc nghiên cứu kinh thánh và cầu nguyện.
she volunteered to assist in the catechetic sessions.
cô ấy tình nguyện giúp đỡ trong các buổi giáo lý.
the catechetic training focused on effective communication.
buổi đào tạo giáo lý tập trung vào giao tiếp hiệu quả.
his catechetic skills helped many people find their faith.
kỹ năng giáo lý của anh ấy đã giúp nhiều người tìm thấy đức tin của họ.
they used a catechetic framework to structure their lessons.
họ đã sử dụng một khuôn khổ giáo lý để cấu trúc các bài học của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay