cathexis

[Mỹ]/ˈkætɪ.sɪs/
[Anh]/ˈkæθɛˌsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sự gắn bó hoặc đầu tư cảm xúc mạnh mẽ vào một cái gì đó hoặc một ai đó.
Word Forms
số nhiềucathexes

Cụm từ & Cách kết hợp

emotional cathexis

dòng cảm xúc

cathexis of energy

dòng năng lượng

cathexis theory

thuyết gắn bó

cathexis process

quá trình gắn bó

cathexis object

đối tượng gắn bó

cathexis dynamics

động lực gắn bó

cathexis model

mô hình gắn bó

cathexis analysis

phân tích gắn bó

cathexis phenomenon

hiện tượng gắn bó

cathexis relationship

mối quan hệ gắn bó

Câu ví dụ

the cathexis of emotions can influence our decisions.

sự gắn bó với cảm xúc có thể ảnh hưởng đến quyết định của chúng ta.

understanding cathexis helps in psychological analysis.

hiểu biết về sự gắn bó giúp ích cho việc phân tích tâm lý.

she felt a strong cathexis towards her childhood home.

cô ấy cảm thấy một sự gắn bó mạnh mẽ với ngôi nhà thời thơ ấu của mình.

cathexis can lead to attachment issues in relationships.

sự gắn bó có thể dẫn đến các vấn đề về sự gắn bó trong các mối quan hệ.

the therapist discussed the concept of cathexis during the session.

nhà trị liệu đã thảo luận về khái niệm gắn bó trong suốt buổi trị liệu.

high cathexis levels can affect mental health.

mức độ gắn bó cao có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.

he realized his cathexis for the project was diminishing.

anh ta nhận ra sự gắn bó của mình với dự án đang giảm đi.

cathexis is often explored in psychoanalytic theory.

sự gắn bó thường được khám phá trong lý thuyết phân tâm.

she redirected her cathexis from a failed relationship.

cô ấy chuyển hướng sự gắn bó của mình khỏi một mối quan hệ thất bại.

understanding cathexis can improve emotional intelligence.

hiểu biết về sự gắn bó có thể cải thiện trí tuệ cảm xúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay