cathode-seeking

[Mỹ]/[ˈkæθoʊd ˈsiːkɪŋ]/
[Anh]/[ˈkæθoʊd ˈsiːkɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tính chất hoặc đặc điểm của một hệ thống hoặc quá trình khiến nó di chuyển về phía cực âm.
adj. Xu hướng hướng về hoặc bị thu hút bởi cực âm; liên quan đến việc tìm kiếm cực âm; mô tả một quá trình hoặc hành vi được đặc trưng bởi sự di chuyển về phía cực âm.

Cụm từ & Cách kết hợp

cathode-seeking missile

đạn đạo tìm cathode

cathode-seeking radar

radar tìm cathode

cathode-seeking system

hệ thống tìm cathode

cathode-seeking technology

thuật tìm cathode

cathode-seeking mode

chế độ tìm cathode

cathode-seeking function

chức năng tìm cathode

cathode-seeking approach

phương pháp tìm cathode

cathode-seeking application

ứng dụng tìm cathode

cathode-seeking design

thiết kế tìm cathode

Câu ví dụ

the cathode-seeking behavior of the electrons was crucial for the battery's operation.

Hành vi tìm kiếm cathode của các electron là rất quan trọng cho hoạt động của pin.

we observed cathode-seeking tendencies in the plasma discharge experiment.

Chúng tôi đã quan sát thấy xu hướng tìm kiếm cathode trong thí nghiệm phóng điện plasma.

cathode-seeking ions contribute significantly to the corrosion process.

Các ion tìm kiếm cathode đóng vai trò quan trọng trong quá trình ăn mòn.

the cathode-seeking current density was measured across the electrode surface.

Mật độ dòng điện tìm kiếm cathode được đo trên bề mặt điện cực.

understanding cathode-seeking mechanisms is vital for improving battery design.

Hiểu biết về cơ chế tìm kiếm cathode là rất quan trọng để cải thiện thiết kế pin.

the cathode-seeking effect influences the electrochemical potential distribution.

Tác dụng tìm kiếm cathode ảnh hưởng đến phân bố thế điện hóa.

we analyzed the cathode-seeking characteristics of the electrolyte.

Chúng tôi đã phân tích các đặc tính tìm kiếm cathode của dung dịch điện ly.

cathode-seeking species are often involved in reduction reactions.

Các loài tìm kiếm cathode thường tham gia vào các phản ứng khử.

the simulation included a model for cathode-seeking ion transport.

Phần mô phỏng bao gồm một mô hình về vận chuyển ion tìm kiếm cathode.

cathode-seeking processes are fundamental in many electrochemical systems.

Các quá trình tìm kiếm cathode là cơ bản trong nhiều hệ thống điện hóa.

the experiment focused on quantifying the cathode-seeking flux.

Thí nghiệm tập trung vào việc định lượng dòng tìm kiếm cathode.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay