electron-attracting

[Mỹ]/[ˌɪˌlɛk.trɒn əˈtræktɪŋ]/
[Anh]/[ˌɪˌlɛk.trɑːn əˈtræktɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có xu hướng hút electron; Liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi việc hút electron; Được dùng để mô tả một nhóm thế rút mật độ electron khỏi phân tử.

Cụm từ & Cách kết hợp

electron-attracting group

nhóm hút điện tử

strongly electron-attracting

rất hút điện tử

electron-attracting effect

hiệu ứng hút điện tử

electron-attracting substituent

nhóm thế hút điện tử

being electron-attracting

là chất hút điện tử

highly electron-attracting

rất mạnh trong việc hút điện tử

electron-attracting properties

tính chất hút điện tử

electron-attracting moiety

phần tử hút điện tử

electron-attracting nature

bản chất hút điện tử

electron-attracting character

đặc tính hút điện tử

Câu ví dụ

the electron-attracting group significantly lowered the compound's ionization potential.

nhóm hút điện tử làm giảm đáng kể thế ion hóa của hợp chất.

electron-attracting substituents on the aromatic ring enhanced the acidity of the phenol.

các nhóm thế hút điện tử trên vòng thơm làm tăng tính axit của phenol.

the electron-attracting nature of the carbonyl group influences the reactivity of esters.

tính chất hút điện tử của nhóm carbonyl ảnh hưởng đến tính phản ứng của este.

electron-attracting ligands stabilized the metal center in the catalyst complex.

các ligand hút điện tử làm ổn định tâm kim loại trong phức chất xúc tác.

a strong electron-attracting group is crucial for efficient charge transfer.

một nhóm hút điện tử mạnh là rất quan trọng cho việc chuyển điện tích hiệu quả.

the electron-attracting effect of the nitro group shifted the absorption maximum.

hiệu ứng hút điện tử của nhóm nitro làm dịch chuyển cực đại hấp thụ.

electron-attracting functional groups are commonly found in dyes and pigments.

các nhóm chức hút điện tử thường được tìm thấy trong các chất nhuộm và phẩm màu.

the electron-attracting properties of halogens contribute to their reactivity.

tính chất hút điện tử của các halogen góp phần vào tính phản ứng của chúng.

electron-attracting substituents can alter the molecule's dipole moment.

các nhóm thế hút điện tử có thể làm thay đổi mô men lưỡng cực của phân tử.

the electron-attracting effect is a key factor in understanding reaction mechanisms.

hiệu ứng hút điện tử là một yếu tố then chốt trong việc hiểu cơ chế phản ứng.

electron-attracting groups often increase the acidity of neighboring protons.

các nhóm hút điện tử thường làm tăng tính axit của các proton lân cận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay