catholicity

[Mỹ]/ˌkæθəʊ'lɪsətɪ/
[Anh]/kæθə'lɪsəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính phổ quát, sự khoan dung, sự phong phú.
Word Forms
số nhiềucatholicities

Câu ví dụ

a man of mould.provided with a heart of catholicity,welldoing to self, and to other kind peoples too ,cherish all hold,content with enjoyment.

Một người đàn ông có khuôn mẫu. Được ban tặng một trái tim bác ái, làm điều tốt cho bản thân và cho những người khác, trân trọng tất cả những gì mình có, hài lòng với niềm vui.

The university promotes academic catholicity by encouraging students to explore various disciplines.

Đại học thúc đẩy tính bác ái trong học thuật bằng cách khuyến khích sinh viên khám phá các lĩnh vực khác nhau.

His catholicity of taste allows him to appreciate a wide range of music genres.

Tính bác ái trong gu thưởng thức của anh ấy cho phép anh ấy đánh giá cao nhiều thể loại âm nhạc khác nhau.

The catholicity of the museum's collection attracts visitors from all over the world.

Tính bác ái trong bộ sưu tập của bảo tàng thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.

She embraces a catholicity of beliefs, respecting different religions and spiritual practices.

Cô ấy đón nhận một tính bác ái trong niềm tin, tôn trọng các tôn giáo và thực hành tâm linh khác nhau.

The magazine aims for catholicity in its coverage of topics, appealing to a wide audience.

Tạp chí hướng tới tính bác ái trong việc đưa tin về các chủ đề, thu hút lượng khán giả rộng lớn.

The organization values catholicity of opinion, encouraging diverse perspectives in decision-making.

Tổ chức coi trọng tính bác ái trong quan điểm, khuyến khích các quan điểm đa dạng trong quá trình ra quyết định.

The catholicity of the restaurant's menu caters to customers with various dietary preferences.

Tính bác ái trong thực đơn của nhà hàng đáp ứng nhu cầu của khách hàng với nhiều sở thích ăn uống khác nhau.

The conference promotes catholicity of thought by inviting speakers from different backgrounds and disciplines.

Hội nghị thúc đẩy tính bác ái trong tư duy bằng cách mời các diễn giả từ các hoàn cảnh và lĩnh vực khác nhau.

His catholicity of interests led him to pursue studies in both science and art.

Tính bác ái trong những sở thích của anh ấy đã dẫn anh ấy đến theo đuổi các nghiên cứu trong cả khoa học và nghệ thuật.

The festival celebrates the catholicity of cultures through music, dance, and art exhibitions.

Ngày hội tôn vinh tính đa dạng văn hóa thông qua âm nhạc, khiếm điễu và triển làm nghệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay