cationic

[Mỹ]/ˌkætai'ɔnik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến cation
n. một cation

Cụm từ & Cách kết hợp

cationic polymer

polymer cationic

cationic surfactant

chất hoạt động dương

cationic polymerization

cationic trùng hợp

cationic dye

thuốc nhuộm cationic

Câu ví dụ

But it was difficulted to decolorize the basic dye cationic yellow.

Nhưng việc khử màu thuốc nhuộm cation màu vàng cơ bản là rất khó khăn.

In the wash solution, these positively charged cationics adsorb to the negatively charged surface of fabrics.

Trong dung dịch giặt, các chất cation dương điện này hấp thụ vào bề mặt âm điện của vải.

The preparation and application of internal and external sulfonium cationic polymer since 1960s are summarized comprehensively in this paper.

Bài báo này tổng hợp toàn diện về việc chuẩn bị và ứng dụng polyme sulfonium cation nội bộ và bên ngoài kể từ những năm 1960.

Human defensins,found in the blood,intestinal tract and epithelial cells,are small,cystin-rich cationic peptides with special structure.

Defensin của con người, được tìm thấy trong máu, đường ruột và các tế bào biểu mô, là những peptide cation giàu cystin có cấu trúc đặc biệt.

This paper optimized the hyperhaline/cationic polymer drilling fluid for deepwater drilling by a lot of experiments.

Bài báo này đã tối ưu hóa dung dịch khoan polymer/cationic/siêu mặn cho khoan sâu bằng nhiều thí nghiệm.

A process for decolourization of anionic dye containing wastewater by using waste plastics in the presence of cationic auxiliary and sodium dodecylbenzene sulfonate has been studied.

Đã nghiên cứu quy trình khử màu của nước thải chứa thuốc nhuộm âm bằng cách sử dụng nhựa thải có sự hiện diện của chất hỗ trợ cation và natri dodecylbenzenesulfonate.

This amphipathic nature holds whether the detergents are anionic, cationic, or nonionic.All types are illustrated in the figure.

Bản chất ưa mỡ này vẫn đúng bất kể chất tẩy rửa là âm, dương hay không ion. Tất cả các loại đều được minh họa trong hình.

As a quaternary cationics,amine cake has such properties as wetting,adsorption and emulsification,and brings a good effect by oil coating compound fertilizer when it is added into oil.

Là một quaternary cationics, amine cake có các đặc tính như làm ướt, hấp phụ và nhũ hóa, và mang lại hiệu quả tốt bằng phân bón hợp chất tráng dầu khi được thêm vào dầu.

The cationic ring-opening polymerizations of epoxide based monomers were studied using tris(2-hydrooxyethyl) isocyanurate(THEIC) as initiator and trifluoroboron plus ether complex system as catalyst.

Đã nghiên cứu quá trình trùng hợp mở vòng cation của các monomer gốc epoxy bằng cách sử dụng tris(2-hydroxyethyl) isocyanurate (THEIC) làm chất khởi mồi và hệ phức chất trifluoroboron cộng ether làm chất xúc tác.

Polytetrahydrofuran(PTHF) with narrow molecular mass distribution was prepared by cationic ring-opening polymerization of tetrahydrofuran using H_2SO_4·SO_3-HClO_4 system as a catalyst.

Đã điều chế polytetrahydrofuran (PTHF) có phân bố khối lượng phân tử hẹp bằng cách trùng hợp mở vòng cation của tetrahydrofuran sử dụng hệ H_2SO_4·SO_3-HClO_4 làm chất xúc tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay