non-ionic

[Mỹ]/[ˈnɒn ˈaɪənɪk]/
[Anh]/[ˈnɒn ˈaɪənɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không mang điện tích; liên quan đến hoặc chứa các chất không mang điện tích
n. hợp chất hoặc chất không mang ion
Word Forms
số nhiềunon-ionics

Cụm từ & Cách kết hợp

non-ionic surfactant

Tính chất không ion hoạt động bề mặt

non-ionic polymer

Polyme không ion

using non-ionic

Sử dụng không ion

non-ionic form

Dạng không ion

non-ionic detergent

Tẩy rửa không ion

non-ionic emulsifier

Chất nhũ hóa không ion

became non-ionic

Trở thành không ion

non-ionic character

Tính chất không ion

non-ionic compounds

Hợp chất không ion

purely non-ionic

Hoàn toàn không ion

Câu ví dụ

the detergent used a non-ionic surfactant for gentle cleaning.

Chất tẩy rửa sử dụng chất hoạt động bề mặt không ion để làm sạch nhẹ nhàng.

non-ionic polymers are often used in coatings and adhesives.

Chất polymer không ion thường được sử dụng trong lớp phủ và keo dán.

we selected a non-ionic contrast agent for the mri scan.

Chúng tôi đã chọn chất tương phản không ion cho xét nghiệm cộng hưởng từ.

the formulation included a non-ionic oil to improve stability.

Thành phần bao gồm dầu không ion để cải thiện tính ổn định.

non-ionic polymers offer good compatibility with various solvents.

Chất polymer không ion cung cấp tính tương thích tốt với nhiều dung môi khác nhau.

the research focused on non-ionic lipid nanoparticles for drug delivery.

Nghiên cứu tập trung vào các nanoparticle lipid không ion cho việc vận chuyển thuốc.

non-ionic surfactants are less likely to cause skin irritation.

Chất hoạt động bề mặt không ion ít gây kích ứng da hơn.

the experiment involved synthesizing a new non-ionic monomer.

Thí nghiệm liên quan đến việc tổng hợp một monomer không ion mới.

we analyzed the properties of the non-ionic polymer solution.

Chúng tôi đã phân tích các tính chất của dung dịch polymer không ion.

the non-ionic component enhanced the product's overall performance.

Thành phần không ion đã nâng cao hiệu suất tổng thể của sản phẩm.

the study investigated the behavior of non-ionic micelles in water.

Nghiên cứu đã điều tra hành vi của các vi cầu không ion trong nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay