| số nhiều | anionics |
anionic surfactant
chất hoạt động anion
anionic polymerization
anion hóa trùng hợp
anionic exchange resin
nhựa trao đổi anion
anionic species
loại anion
anionic detergent
chất tẩy rửa anion
anionic membrane
màng anion
anionic complexation
phức hợp anion
anionic conductivity
dẫn điện tích anion
anionic character
tính anion
the drug has anionic properties.
thuốc có tính chất âm ion.
anionic surfactants are commonly used in detergents.
các chất hoạt động bề mặt âm ion thường được sử dụng trong chất tẩy rửa.
the cell membrane contains anionic phospholipids.
màng tế bào chứa phospholipid âm ion.
anionic polymers can be used in water treatment.
các polyme âm ion có thể được sử dụng trong xử lý nước.
the solution exhibits anionic conductivity.
dung dịch thể hiện độ dẫn điện âm ion.
anionic species are attracted to the positive electrode.
các loài âm ion bị hút vào điện cực dương.
the reaction involves anionic intermediates.
phản ứng liên quan đến các trung gian âm ion.
anionic exchange resins are used in ion separation.
nhựa trao đổi ion âm được sử dụng trong tách ion.
the protein has anionic charge distribution.
protein có sự phân bố điện tích âm.
anionic detergents are effective at removing grease.
chất tẩy rửa âm ion có hiệu quả trong việc loại bỏ dầu mỡ.
anionic surfactant
chất hoạt động anion
anionic polymerization
anion hóa trùng hợp
anionic exchange resin
nhựa trao đổi anion
anionic species
loại anion
anionic detergent
chất tẩy rửa anion
anionic membrane
màng anion
anionic complexation
phức hợp anion
anionic conductivity
dẫn điện tích anion
anionic character
tính anion
the drug has anionic properties.
thuốc có tính chất âm ion.
anionic surfactants are commonly used in detergents.
các chất hoạt động bề mặt âm ion thường được sử dụng trong chất tẩy rửa.
the cell membrane contains anionic phospholipids.
màng tế bào chứa phospholipid âm ion.
anionic polymers can be used in water treatment.
các polyme âm ion có thể được sử dụng trong xử lý nước.
the solution exhibits anionic conductivity.
dung dịch thể hiện độ dẫn điện âm ion.
anionic species are attracted to the positive electrode.
các loài âm ion bị hút vào điện cực dương.
the reaction involves anionic intermediates.
phản ứng liên quan đến các trung gian âm ion.
anionic exchange resins are used in ion separation.
nhựa trao đổi ion âm được sử dụng trong tách ion.
the protein has anionic charge distribution.
protein có sự phân bố điện tích âm.
anionic detergents are effective at removing grease.
chất tẩy rửa âm ion có hiệu quả trong việc loại bỏ dầu mỡ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay