catkins

[Mỹ]/ˈkæt.kɪnz/
[Anh]/ˈkætkɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Cụm hoa mảnh mai, rủ xuống của một số cây, đặc biệt là cây liễu và cây bạch dương.

Cụm từ & Cách kết hợp

catkins bloom

nụ hoa cây

catkins season

mùa cây hoa

catkins tree

cây hoa

catkins falling

hoa cây rơi

catkins growth

sự phát triển của cây hoa

catkins display

hiển thị cây hoa

catkins variety

đa dạng của cây hoa

catkins color

màu sắc của cây hoa

catkins branch

cành cây hoa

catkins wind

gió cây hoa

Câu ví dụ

the catkins are blooming in the spring.

những hoa phấn đang nở vào mùa xuân.

we collected catkins for our nature project.

chúng tôi đã thu thập hoa phấn cho dự án thiên nhiên của chúng tôi.

catkins can be found on willow trees.

hoa phấn có thể được tìm thấy trên cây sẽ quế.

the soft catkins floated in the breeze.

những hoa phấn mềm mại trôi trong gió.

children love to play with catkins in the park.

trẻ em thích chơi đùa với hoa phấn trong công viên.

catkins are often used in floral arrangements.

hoa phấn thường được sử dụng trong các sắp xếp hoa.

the catkins provided food for the hungry bees.

những hoa phấn cung cấp thức ăn cho những con ong đói.

in early spring, catkins start to appear.

vào đầu mùa xuân, hoa phấn bắt đầu xuất hiện.

catkins can be a sign of warmer weather.

hoa phấn có thể là dấu hiệu của thời tiết ấm hơn.

the garden was filled with fluffy catkins.

khu vườn tràn ngập những hoa phấn xù xì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay