catkins bloom
nụ hoa cây
catkins season
mùa cây hoa
catkins tree
cây hoa
catkins falling
hoa cây rơi
catkins growth
sự phát triển của cây hoa
catkins display
hiển thị cây hoa
catkins variety
đa dạng của cây hoa
catkins color
màu sắc của cây hoa
catkins branch
cành cây hoa
catkins wind
gió cây hoa
the catkins are blooming in the spring.
những hoa phấn đang nở vào mùa xuân.
we collected catkins for our nature project.
chúng tôi đã thu thập hoa phấn cho dự án thiên nhiên của chúng tôi.
catkins can be found on willow trees.
hoa phấn có thể được tìm thấy trên cây sẽ quế.
the soft catkins floated in the breeze.
những hoa phấn mềm mại trôi trong gió.
children love to play with catkins in the park.
trẻ em thích chơi đùa với hoa phấn trong công viên.
catkins are often used in floral arrangements.
hoa phấn thường được sử dụng trong các sắp xếp hoa.
the catkins provided food for the hungry bees.
những hoa phấn cung cấp thức ăn cho những con ong đói.
in early spring, catkins start to appear.
vào đầu mùa xuân, hoa phấn bắt đầu xuất hiện.
catkins can be a sign of warmer weather.
hoa phấn có thể là dấu hiệu của thời tiết ấm hơn.
the garden was filled with fluffy catkins.
khu vườn tràn ngập những hoa phấn xù xì.
catkins bloom
nụ hoa cây
catkins season
mùa cây hoa
catkins tree
cây hoa
catkins falling
hoa cây rơi
catkins growth
sự phát triển của cây hoa
catkins display
hiển thị cây hoa
catkins variety
đa dạng của cây hoa
catkins color
màu sắc của cây hoa
catkins branch
cành cây hoa
catkins wind
gió cây hoa
the catkins are blooming in the spring.
những hoa phấn đang nở vào mùa xuân.
we collected catkins for our nature project.
chúng tôi đã thu thập hoa phấn cho dự án thiên nhiên của chúng tôi.
catkins can be found on willow trees.
hoa phấn có thể được tìm thấy trên cây sẽ quế.
the soft catkins floated in the breeze.
những hoa phấn mềm mại trôi trong gió.
children love to play with catkins in the park.
trẻ em thích chơi đùa với hoa phấn trong công viên.
catkins are often used in floral arrangements.
hoa phấn thường được sử dụng trong các sắp xếp hoa.
the catkins provided food for the hungry bees.
những hoa phấn cung cấp thức ăn cho những con ong đói.
in early spring, catkins start to appear.
vào đầu mùa xuân, hoa phấn bắt đầu xuất hiện.
catkins can be a sign of warmer weather.
hoa phấn có thể là dấu hiệu của thời tiết ấm hơn.
the garden was filled with fluffy catkins.
khu vườn tràn ngập những hoa phấn xù xì.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay